Cao su chống va đập cửa

Từ: ki có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 28 kết quả cho từ ki:

讥 ki, cơ饥 cơ, ki机 cơ, ki玑 ki矶 ki其 kì, kí, ki萁 ki幾 ki, kỉ, kí, cơ朞 ki期 kì, ki畸 ki锜 kĩ, ki箕 ki, cơ嘰 ki機 cơ, ki璣 ki錡 kĩ, ki磯 ki羁 ki譏 ki, cơ饑 cơ, ki鞿 ki羇 ki覉 ki羈 ki, cơ覊 ki

Đây là các chữ cấu thành từ này: ki

ki, cơ [ki, cơ]

U+8BA5, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譏;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 讥

Giản thể của chữ .
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)

Nghĩa của 讥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譏)
[jī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CƠ
châm biếm; giễu cợt; mỉa mai; chế nhạo。讥讽。
讥笑。
cười châm biếm.
Từ ghép:
讥嘲 ; 讥刺 ; 讥讽 ; 讥诮 ; 讥笑

Chữ gần giống với 讥:

, , , , ,

Dị thể chữ 讥

,

Chữ gần giống 讥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥

cơ, ki [cơ, ki]

U+9965, tổng 5 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飢;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 饥

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (gdhn)

Nghĩa của 饥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (饑)
[jī]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 12
Hán Việt: CƠ
1. đói。饿。
饥餐渴饮。
đói ăn đói uống.
如饥似渴。
như đói như khát.
2. nạn đói。庄稼收成不好或没有收成。
大饥。
nạn đói lớn.
Từ ghép:
饥不择食 ; 饥肠 ; 饥饿 ; 饥饿线 ; 饥寒 ; 饥荒 ; 饥谨 ; 饥民

Chữ gần giống với 饥:

, ,

Dị thể chữ 饥

, ,

Chữ gần giống 饥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥 Tự hình chữ 饥

cơ, ki [cơ, ki]

U+673A, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 機;
Pinyin: ji1, cheng2, ting1;
Việt bính: gei1;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 机

(Danh) Một dạng khác của chữ .

(Danh)
Một dạng khác của chữ .
◇Trang Tử : Nam Quách Tử Kì ẩn ki nhi tọa (Tề vật luận ) Nam Quách Tử Kì ngồi dựa cái bàn nhỏ.

(Danh)
Một loại cây giống như cây du .
cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)

Nghĩa của 机 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (機)
[jī]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: CƠ
1. máy; máy móc。机器。
缝纫机。
máy may; máy khâu.
打字机。
máy đánh chữ.
插秧机。
máy cấy.
拖拉机。
máy cày.
2. máy bay; phi cơ。飞机。
客机。
máy bay hành khách.
运输机。
máy bay chở hàng.
僚机。
máy bay yểm trợ.
机群。
tốp máy bay.
3. mấu chốt; cơ mật; then chốt; chủ yếu; quan trọng。事情变化的枢纽;有重要关系的环节。
事机。
việc cơ mật.
生机。
cơ hội sống còn.
转机。
tình thế thay đổi
机要。
cơ mật.
4. cơ hội; dịp; cơ。机会。
时机。
thời cơ.
乘机。
thừa cơ.
随机应变。
tuỳ cơ ứng biến.
5. sống; hữu cơ。生活机能。
有机体。
thể hữu cơ.
无机化学。
hoá học vô cơ.
6. linh hoạt; nhanh nhạy; nhạy; thích ứng nhanh。能迅速适应事物的变化的;灵活。
机变。
biến đổi linh hoạt.
机智。
linh hoạt thích ứng với hoàn cảnh; lanh trí.
机警。
nhanh nhạy.
Từ ghép:
机舱 ; 机场 ; 机车 ; 机床 ; 机电 ; 机动 ; 机帆船 ; 机耕 ; 机工 ; 机构 ; 机关 ; 机关报 ; 机关刊物 ; 机关枪 ; 机化 ; 机会 ; 机会主义 ; 机件 ; 机井 ; 机警 ; 机具 ; 机理 ; 机灵 ; 机米 ; 机密 ; 机敏 ; 机谋 ; 机能 ; 机器 ; 机器翻译 ; 机器脚踏车 ; 机器油 ; 机枪 ; 机巧 ; 机群 ; 机械 ; 机械化 ; 机械化部队 ; 机械论 ; 机械能 ; 机械手 ; 机械唯物主义 ; 机械运动 ; 机心 ; 机要 ; 机宜 ; 机油 ; 机遇 ; 机缘 ; 机制 ;
机制 ; 机智 ; 机杼 ; 机子 ; 机组

Chữ gần giống với 机:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 机

, ,

Chữ gần giống 机

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机

ki [ki]

U+7391, tổng 6 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 璣;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 玑

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 玑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (璣)
[jī]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 7
Hán Việt: CƠ

1. ngọc (hạt ngọc không tròn)。不圆的珠子。
珠玑。
ngọc cơ.
2. dụng cụ xem thiên văn; kính thiên văn。古代的一种天文仪器。

Chữ gần giống với 玑:

, , , , , ,

Dị thể chữ 玑

,

Chữ gần giống 玑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玑 Tự hình chữ 玑 Tự hình chữ 玑 Tự hình chữ 玑

ki [ki]

U+77F6, tổng 7 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 磯;
Pinyin: ji1, gan4;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 矶

Giản thể của chữ .
cơ, như "cơ (đá dô lên trên nước)" (gdhn)

Nghĩa của 矶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (磯)
[jī]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 7
Hán Việt: CƠ
mỏm đá nhô lên khỏi mặt nước (thường dùng làm tên đất)。水边突出的岩石或石滩。多用于地名。
钓矶。
Điếu Cơ.
燕子矶(在江苏)。
Yến Tử Cơ (tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
采石矶(在安徽)。
Thái Thạch Cơ (tỉnh An Huy, Trung Quốc).

Chữ gần giống với 矶:

, , , 𥐘,

Dị thể chữ 矶

,

Chữ gần giống 矶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矶 Tự hình chữ 矶 Tự hình chữ 矶 Tự hình chữ 矶

kì, kí, ki [kì, kí, ki]

U+5176, tổng 8 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 2. [人其人] nhân kì nhân 3. [土耳其] thổ nhĩ kì 4. [尤其] vưu kì 5. [出其不意] xuất kì bất ý;

kì, kí, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 其

(Đại) Nó, chúng, họ, thửa (ngôi thứ ba).
◇Sử Kí
: Điểu, ngô tri kì năng phi; ngư, ngô tri kì năng du; thú, ngô tri kì năng tẩu , ; , ; , (Lão Tử Hàn Phi liệt truyện ) Chim, ta biết nó biết bay; cá, ta biết nó biết lội; thú, ta biết nó biết chạy.

(Đại)
Của nó, của họ, v.v. (thuộc về ngôi thứ ba).
◇Đào Uyên Minh : Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Ông không biết người đâu, cũng không rõ tên họ của ông.

(Tính)
Tính từ chỉ thị: người đó, cái đó, việc đó.
◇Sử Kí : Kim dục cử đại sự, tương phi kì nhân, bất khả , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nay muốn làm việc lớn, không có người đó thì không xong.

(Phó)
Biểu thị suy trắc, ước doán: có lẽ, e rằng.
◇Tả truyện : Vi chánh giả kì Hàn tử hồ? (Tương Công tam thập nhất niên ) Người nắm việc chính trị có lẽ là Hàn Khởi chăng?

(Phó)
Sẽ (có thể xảy ra trong tương lai).
◇Quản Tử : Giáo huấn bất thiện, chánh sự kì bất trị , (Tiểu khuông ) Việc dạy dỗ không tốt đẹp thì chính sự sẽ không yên trị.

(Phó)
Biểu thị phản vấn: há, lẽ nào, làm sao.
◇Hàn Dũ : Như ngô chi suy giả, kì năng cửu tồn hồ? , (Tế thập nhị lang văn ) Suy yếu như chú đây, làm sao mà sống lâu được?

(Phó)
Hãy, mong, xin.
◇Chiến quốc sách : Trương Nghi viết: Vương kì vi thần ước xa tịnh tệ, thần thỉnh thí chi : , (Tần sách nhị) Trương Nghi nói: Xin nhà vua hãy vì thần cho sửa soạn xe cùng tiền bạc, thần xin đi thử xem.(Liên) Nếu, như quả.
◇Hàn Dũ : Kì vô tri, bi bất kỉ thì , (Tế thập nhị lang văn ) Nếu (chết mà) không biết, thì đau thương có mấy hồi.(Liên) Hoặc là, hay là.
◇Trang Tử : Thị hà nhân dã? Ô hồ giới dã? Thiên dư? Kì nhân dư? ? ? ? ? (Dưỡng sinh chủ ) Đó là người nào vậy? Làm sao mà (chỉ có một chân) như vậy? Trời làm ra thế chăng? Hay là người làm ra thế chăng?

(Danh)
Họ .Một âm là .

(Trợ)
Đặt sau bỉ , .
◎Như: bỉ kí chi tử con người như thế kia.
◇Sử Kí : Tứ, nhữ lai hà kì vãn dã? , ? (Khổng Tử thế gia ) Anh Tứ, sao anh lại đến muộn thế?Lại một âm là ki.

(Trợ)
Lời nói đưa đẩy, biểu thị nghi vấn.
◎Như: dạ như hà ki đêm thế nào kia, đêm thế nào ư!

kì, như "kì cọ" (vhn)
kỳ, như "kỳ cọ" (btcn)
cà, như "la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa" (gdhn)

Nghĩa của 其 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 8
Hán Việt: KI, KỲ
Lệ Thực Kỳ (tên một người thời Hán, Trung Quốc)。用于人名,郦食其(ĹÝjī),汉朝人。
Ghi chú: 另见qí
[qí]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. của nó; của chúng nó。他(她、它)的;他(她、它)们的。
各得其所。
người nào cũng có vị trí riêng của người nấy.
自圆其说。
vo tròn cho kín kẽ.
2. họ; nó; bọn họ; bọn nó; chúng nó。他(她、它);他(她、它)们。
促其早日实现。
thúc đẩy cho nó sớm được thực hiện.
不能任其自流。
không thể để cho nó tự phát triển thế nào cũng được.
3. cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy。那个;那样。
查无其事。
tuyệt nhiên không có chuyện ấy.
不厌其烦。
nhẫn nại; chịu phiền.
4. hư chỉ。虚指。
忘其所以。
quên rằng vì sao lại thế.

5. biểu thị sự suy đoán, phản vấn。表示揣测、反诘。
岂其然乎?
chẳng lẽ thế à?
其奈我何?
làm gì tôi?

6. biểu thị mệnh lệnh。表示命令。
子其勉之!
hãy gắng lên!
7. hậu tố (từ đặt ở cuối câu)。词尾。
极其。
cực kỳ.
尤其。
nhất là.
如其。
nếu như.
大概其。
đại khái.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
其次 ; 其间 ; 其实 ; 其它 ; 其他 ; 其余 ; 其中

Chữ gần giống với 其:

, , ,

Chữ gần giống 其

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 其 Tự hình chữ 其 Tự hình chữ 其 Tự hình chữ 其

ki [ki]

U+8401, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: kei4
1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 萁

(Danh) Thân dây đậu.
◇Tào Thực
: Ki tại phủ hạ nhiên (Thất bộ thi ) Thân dây đậu ở dưới nồi nấu chín (đậu trong nồi).
§ Văn Đế Tào Phi ra lệnh cho Đông A Vuơng Tào Thực trong bảy bước phải làm một bài thơ, không xong thì sẽ bị chém đầu. Lời Phi chưa dứt, Thực đã đọc xong bài thơ. Nay ta nói anh em tàn hại lẫn nhau là đậu ki là vì thế.

(Danh)
Loại cỏ như cỏ lau mà nhỏ hơn (Osmunda japonica).
cơ, như "cơ (dây đậu)" (gdhn)

Nghĩa của 萁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
thân cây đậu。豆秸。
豆萁。
thân cây đậu.

Chữ gần giống với 萁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萁 Tự hình chữ 萁 Tự hình chữ 萁 Tự hình chữ 萁

ki, kỉ, kí, cơ [ki, kỉ, kí, cơ]

U+5E7E, tổng 12 nét, bộ Yêu 幺
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji3, ji1;
Việt bính: gei1 gei2
1. [幾乎] cơ hồ;

ki, kỉ, kí, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 幾

(Tính) Nhỏ.
◎Như: ki vi
rất nhỏ, vi tế, mảy may.

(Tính)
Nguy hiểm.
◇Thượng Thư : Tật đại tiệm, duy ki , (Cố mệnh ) Bệnh dần nặng, rất nguy.

(Động)
Tới, cập, đạt đáo.

(Phó)
Gần, sắp, hầu như, cơ hồ.
◎Như: thứ ki ngõ hầu, ki cập hầu kịp.
◇Sử Kí : Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự , : , (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia ) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!

(Phó)
Há, có lẽ nào.
§ Dùng như khởi .
◇Sử Kí : Ki khả vị phi hiền đại phu tai (Hoạt kê truyện ) Há có thể bảo chẳng phải là bậc đại phu hiền đức ư?

(Danh)
Sự nhỏ nhặt, điềm mới khởi.
◎Như: tri ki biết từ đầu.
§ Ghi chú: Âm ki ta quen đọc là .

(Danh)
Thời cơ, cơ hội.
◇Tư Mã Quang : Kim an nguy chi cơ, gian bất dong phát, nhật thất nhất nhật, quý tại cập thì , , , (Thỉnh kiến trữ phó hoặc tiến dụng tông thất đệ nhị trạng ) Nay là thời cơ an nguy, tình thế cấp bách, mỗi ngày chậm là mất một ngày, cần phải kịp thời.

(Danh)
Cơ yếu, chính sự.Một âm là kỉ.

(Tính)
Mấy, bao nhiêu.
◎Như: kỉ cá nhân bao nhiêu người, kỉ điểm chung mấy giờ.
◇Đỗ Phủ : Thiếu tráng năng kỉ thì (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Thời trẻ được bao nhiêu lâu?

(Tính)
Nào, sao mà, thế nào.
§ Dùng như , thập ma .
◇Lưu Trường Khanh : Quân kiến ngư thuyền thì tá vấn, Tiền châu kỉ lộ nhập yên hoa? , (Thượng Tị nhật Việt trung dữ Bào thị lang phiếm chu Da khê ) Lúc bạn thấy thuyền đánh cá hãy hỏi rằng, Phía trước cù lao, lối nào đi vào cảnh xuân tươi đẹp?

(Tính)
Vài, một số.
◎Như: ki bổn thư vài quyển sách, kỉ bách nhân vài trăm người.Lại một âm là .

(Động)
Trông mong, kì vọng.
§ Thông .

cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 幾:

, ,

Dị thể chữ 幾

,

Chữ gần giống 幾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幾 Tự hình chữ 幾 Tự hình chữ 幾 Tự hình chữ 幾

ki [ki]

U+671E, tổng 12 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 朞

(Danh) Kì hạn một năm trọn.
§ Cũng như ki
.

Chữ gần giống với 朞:

, , , , 𣎀, 𣎃,

Dị thể chữ 朞

,

Chữ gần giống 朞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朞 Tự hình chữ 朞 Tự hình chữ 朞 Tự hình chữ 朞

kì, ki [kì, ki]

U+671F, tổng 12 nét, bộ Nguyệt 月
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [按期] án kì 2. [定期] định kì 3. [不期] bất kì 4. [百歲爲期] bách tuế vi kì 5. [冰期] băng kì 6. [及期] cập kì 7. [吉期] cát kì 8. [周期] chu kì 9. [週期] chu kì 10. [佳期] giai kì 11. [假期] giả kì 12. [學期] học kì 13. [婚期] hôn kì 14. [依期] y kì;

kì, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 期

(Động) Ước hẹn, hẹn.
◎Như: bất kì nhi ngộ
không hẹn mà gặp.

(Động)
Trông chờ, mong mỏi.
◎Như: kì vọng mong mỏi, trông chờ.

(Danh)
Hạn độ.
◇Bạch Cư Dị : Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì , 綿綿 (Trường hận ca ) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.

(Danh)
Một khoảng thời gian.
◎Như: giá kì thời gian nghỉ, học kì thời gian học.

(Lượng)
Đơn vị đếm từng khoảng thời gian.
◎Như: huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).

(Danh)
Kì di người sống một trăm tuổi.Một âm là ki.

(Danh)
Một năm.
§ Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục .

(Danh)
Tang phục.
§ Nói tắt của ki phục .

(Trợ)

◎Như: thật duy hà ki thực ở vào đâu?

kì, như "kì vọng; gắng làm cho kì được" (vhn)
kề, như "kê cận; kề cà" (btcn)
kỳ, như "kỳ vọng" (btcn)

Nghĩa của 期 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 12
Hán Việt: KI, CƠ

một năm tròn; một tháng tròn; tròn một tháng。一周年;一整月。
期年。
một năm tròn.
期月。
tròn một tháng.
Ghi chú: 另见qī
[qī]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. kỳ hạn; thời hạn。预定的时日。
定期。
định kỳ.
限期。
kỳ hạn.
到期。
đến kỳ; đến hạn.
过期。
quá hạn.
2. kỳ; thời hạn; thời kỳ。一段时间。
学期。
học kỳ.
假期。
kỳ nghỉ phép.
潜伏期。
thời kỳ ủ bệnh.
三个月为期。
ba tháng là một kỳ.

3. khoá; kỳ học。用于分期的事物。
训练班先后办了三期。
khoá huấn luyện tổng cộng đã tổ chức được ba kỳ học.
这个刊物已经出版了十几期。
tạp chí này đã xuất bản được mười mấy kỳ.
4. hẹn。约定时日。
不期而遇。
không hẹn mà gặp.
5. mong ̣đợi; mong mỏi。等候所约的人,泛指等待或盼望。
期待。
mong đợi.
期望。
mong mỏi; ước mong.
Từ ghép:
期待 ; 期货 ; 期间 ; 期刊 ; 期考 ; 期票 ; 期期艾艾 ; 期求 ; 期望 ; 期限 ; 期许 ; 期于

Chữ gần giống với 期:

, , , , 𣎀, 𣎃,

Chữ gần giống 期

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 期 Tự hình chữ 期 Tự hình chữ 期 Tự hình chữ 期

ki [ki]

U+7578, tổng 13 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: gei1 kei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 畸

(Danh) Khu ruộng không ngay ngắn.
◇Trương Tự Liệt
: Linh điền bất khả tỉnh giả vi ki (Chánh tự thông , Điền bộ ) Ruộng lẻ vụn không làm tỉnh điền được gọi là ki.

(Danh)
Số lẻ, số dư.
◇Tư trị thông giám : Khẩu tam thiên thất bách nhất thập tứ vạn hữu ki (Trung tông thần long nguyên niên ) Số người ba nghìn bảy trăm bốn mươi tư vạn có lẻ.

(Danh)
Sự tà lệch.

(Tính)
Không bình thường, không ngay ngắn.
◎Như: ki hình : (1) hình thể sinh ra lớn lên không bình thường; (2) khác thường, không hợp lẽ thường.

Nghĩa của 畸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 13
Hán Việt: CƠ
1. thiên về; lệch về。偏。
畸轻畸重。
bên nhẹ bên nặng.
2. khác thường; dị dạng; dị thường; lạ thường。不正常的;不规则的。
畸形。
dị dạng.

3. số lẻ。数的零头。
畸零。
số lẻ.
Từ ghép:
畸变 ; 畸零 ; 畸轻畸重 ; 畸形

Chữ gần giống với 畸:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 畸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畸 Tự hình chữ 畸 Tự hình chữ 畸 Tự hình chữ 畸

kĩ, ki [kĩ, ki]

U+951C, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錡;
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2;

kĩ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 锜

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 锜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KỲ
1. cái nồi (đáy có ba chân)。古代的烹煮器皿,底下有三足。
2. cái đục。古代一种凿子。

Chữ gần giống với 锜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锜

,

Chữ gần giống 锜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锜 Tự hình chữ 锜 Tự hình chữ 锜 Tự hình chữ 锜

ki, cơ [ki, cơ]

U+7B95, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [箕裘] ki cừu;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 箕

(Danh) Cái giần, cái nia, cái sàng.
§ Tục gọi là bá ki
.

(Danh)
Cái sọt rác.
◎Như: bổn ki cái đồ hốt rác.

(Danh)
Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
◇Trang Tử : Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh , (Đại tông sư ) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú.
§ Vì thế nay gọi người chết là kị ki .

(Danh)
Họ Ki.

(Động)
Thu, lấy.
◇Sử Kí : Đầu hội ki liễm, dĩ cung quân phí , (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Theo đầu người mà thu thập, vơ vét để cung cấp quân phí.

(Động)
Ki cứ ngồi duỗi hai chân (một cách tùy tiện, không câu nệ lễ tiết, như hình cái ki hốt rác).
◇Chiến quốc sách : Kha tự tri sự bất tựu, ỷ trụ nhi tiếu, ki cứ dĩ mạ viết , , (Yên sách tam ) (Kinh) Kha tự biết là việc không thành, dựa cột mà cười, ngồi xoạc chân ra mắng (vua Tần).
§ Ta quen đọc là .

kia, như "ngày kia; người kia" (vhn)
kìa, như "kìa trông, ô kìa" (btcn)
ky (btcn)
cơ, như "cơ (cái mẹt hốt bụi)" (gdhn)

Nghĩa của 箕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
1. cái ki (hốt rác); ki hốt rác。簸箕。
2. vân tay; dấu tay; vân tay hình cái ki。簸箕形的指纹。
斗箕
vân tay; dấu tay
3. sao Ki (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
箕踞

Chữ gần giống với 箕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Chữ gần giống 箕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕

ki [ki]

U+5630, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 嘰

(Danh) Tất ki : xem tất .(Trạng thanh) Chiêm chiếp, râm ran (tiếng chim hoặc tiếng ve kêu).
◎Như: thiền nhi ki ki đích khiếu tiếng ve kêu râm ran.(Trạng thanh) Ki lí cô lỗ : (1) Lẩm bẩm, thì thầm, thì thào, xì xầm. (2) Tiếng óc ách trong bụng.
kí (gdhn)

Chữ gần giống với 嘰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 嘰

,

Chữ gần giống 嘰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘰 Tự hình chữ 嘰 Tự hình chữ 嘰 Tự hình chữ 嘰

cơ, ki [cơ, ki]

U+6A5F, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [印刷機] ấn loát cơ 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [動機] động cơ 4. [機變] cơ biến 5. [機兵] cơ binh 6. [機警] cơ cảnh 7. [機構] cơ cấu 8. [機緣] cơ duyên 9. [機械] cơ giới 10. [機會] cơ hội 11. [機器] cơ khí 12. [機密] cơ mật 13. [機謀] cơ mưu 14. [機能] cơ năng 15. [機關] cơ quan 16. [機權] cơ quyền 17. [機事] cơ sự 18. [機心] cơ tâm 19. [機軸] cơ trục 20. [機杼] cơ trữ 21. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 22. [機智] cơ trí 23. [機場] cơ trường 24. [機運] cơ vận 25. [機巧] cơ xảo 26. [計算機] kế toán cơ 27. [危機] nguy cơ 28. [飛機] phi cơ 29. [事機] sự cơ 30. [司機] tư cơ 31. [乘機] thừa cơ 32. [收音機] thu âm cơ 33. [直升機] trực thăng cơ;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 機


§ Ghi chú: Âm ki. Ta quen đọc là .

(Danh)
Chốt trên nỏ để bắn tên.

(Danh)
Đồ bắt chim thú ngày xưa.

(Danh)
Khung cửi, máy dệt vải.
◇Sử Kí
: Kì mẫu đầu trữ hạ ki, du tường nhi tẩu , (Xư Lí Tử Cam Mậu truyện ) Bà mẹ ném thoi bỏ khung cửi, leo tường chạy trốn.

(Danh)
Dụng cụ khiêng xác chết ngày xưa.

(Danh)
Then, chốt (để đóng, khóa).

(Danh)
Máy móc.
◎Như: đả tự cơ máy đánh chữ, thủy cơ máy nước, phát điện cơ máy phát điện.

(Danh)
Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa.
◎Như: động cơ nguyên nhân thúc đẩy.
◇Lễ Kí : Nhất nhân tham lệ, nhất quốc tác loạn, kì ki như thử , , (Đại Học ) Một người tham tàn, cả nước tao loạn, nguyên do là vậy.

(Danh)
Điềm triệu, trưng triệu.

(Danh)
Then chốt, cốt yếu.
◎Như: quân cơ nơi then chốt về việc quân.

(Danh)
Lúc hợp thời, dịp thích nghi.
◎Như: đầu cơ biết đón trước cơ hội, thừa cơ thừa cơ hội tốt.

(Danh)
Kế sách, kế mưu.

(Danh)
Dục vọng, lòng trần tục.
◎Như: tâm cơ dục vọng, vong cơ quên hết tục niệm.

(Danh)
Tên sao.

(Danh)
Máy bay, nói tắt của phi cơ .
◎Như: khách cơ máy bay chở hành khách, chiến đấu cơ máy bay chiến đấu.

(Danh)
Cơ năng sinh hoạt.
◎Như: vô cơ hóa học môn hóa học vô cơ.

(Tính)
Trọng yếu, bí mật.
◎Như: quân sự cơ mật bí mật quân sự.

(Tính)
Khéo léo, biến trá, xảo trá.
◎Như: cơ tâm cái lòng biến trá khéo léo, cơ biến tài biến trá.

cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)
ki, như "ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)" (btcn)

Chữ gần giống với 機:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 機

,

Chữ gần giống 機

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機

ki [ki]

U+74A3, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 璣

(Danh) Ngọc châu không được tròn.
◎Như: châu ki
.

(Danh)
Bộ phận chuyển động được trong khí cụ để xem thiên văn thời xưa tuyền ki ngọc hành .

(Danh)
Sao Ki.

Chữ gần giống với 璣:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 璣

,

Chữ gần giống 璣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璣 Tự hình chữ 璣 Tự hình chữ 璣 Tự hình chữ 璣

kĩ, ki [kĩ, ki]

U+9321, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2 kei4;

kĩ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 錡

(Danh) Khí cụ đựng vật, có ba chân.

(Danh)
Cái giá để binh khí.
§ Ghi chú: Một âm là ki.

(Danh)
Một loại đục.
◇Thi Kinh
: Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki , (Bân phong , Phá phủ ) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.

(Danh)
Họ Ki.

Nghĩa của 錡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 金- Kim
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "锜"。均见"锜"。

Chữ gần giống với 錡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錡

,

Chữ gần giống 錡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡 Tự hình chữ 錡

ki [ki]

U+78EF, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 磯

(Danh) Ghềnh đá, vách đá bên bờ nước.
◇Trương Húc
: Thạch ki tây bạn vấn ngư thuyền 西 (Đào hoa khê 谿) Ghềnh đá bờ tây hỏi thuyền đánh cá.

(Động)
Nước đập vào đá, đá ngăn chận làm tức nước.
cơ, như "cơ (đá dô lên trên nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 磯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

Dị thể chữ 磯

,

Chữ gần giống 磯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磯 Tự hình chữ 磯 Tự hình chữ 磯 Tự hình chữ 磯

ki [ki]

U+7F81, tổng 17 nét, bộ Võng 网 [罒]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 羈;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 羁

Giản thể của chữ .
ki, như "ki lưu (giam giữ; hãm lại)" (gdhn)

Nghĩa của 羁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (羈)
[jī]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 18
Hán Việt: KI

1. dàm ngựa; cương ngựa。马笼头。
无羁之马。
con ngựa không dàm.
2. ràng buộc; trói buộc; bó buộc。拘束。
放荡不羁。
buông tha, không ràng buộc gì.
3. nán lại; dừng lại; lưu lại。停留;使停留。
羁旅。
sống lâu ngày trên đất khách quê người.
羁留。
ở lại chốn quê người.
Từ ghép:
羁绊 ; 羁勒 ; 羁留 ; 羁旅 ; 羁縻 ; 羁押

Chữ gần giống với 羁:

, , , 罿, ,

Dị thể chữ 羁

,

Chữ gần giống 羁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羁 Tự hình chữ 羁 Tự hình chữ 羁 Tự hình chữ 羁

ki, cơ [ki, cơ]

U+8B4F, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [譏諷] cơ phúng;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 譏

(Động) Giễu cợt, chê cười, mỉa mai, phúng thích.
◇Ban Cố
: Vi văn thứ ki, biếm tổn đương thế , (Điển dẫn ) Văn kín đáo nhẹ nhàng châm chích chê bai, giễu cợt mỉa mai đương thời.

(Động)
Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét.
◇Mạnh Tử : Quan thị ki nhi bất chinh (Lương Huệ Vương hạ ) Ở cửa thành chỉ xét hỏi mà không đánh thuế.
§ Cũng đọc là .
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)

Chữ gần giống với 譏:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譏

,

Chữ gần giống 譏

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譏 Tự hình chữ 譏 Tự hình chữ 譏 Tự hình chữ 譏

cơ, ki [cơ, ki]

U+9951, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: gei1
1. [饑飽] cơ bão 2. [饑饉] cơ cận 3. [饑荒] cơ hoang 4. [饑年] cơ niên;

cơ, ki

Nghĩa Trung Việt của từ 饑

(Danh) Năm mất mùa, năm đói kém.
◎Như: cơ cận
đói kém, cơ hoang mất mùa.

(Tính)
Đói.
§ Thông .
◇Thương quân thư : Dân quyện thả cơ khát (Chiến pháp ) Dân mỏi mệt lại đói khát.
§ Có khi đọc là ki.
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)

Chữ gần giống với 饑:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 饑

, ,

Chữ gần giống 饑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑

ki [ki]

U+97BF, tổng 21 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li1, ji1;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 鞿

(Danh) Dây buộc mõm ngựa, dàm ngựa.

(Động)
Gò bó, ràng buộc, khiên chế, thúc phược.
◇Hàn Dũ
: Nhân sanh như thử tự khả lạc, Khởi tất cục thúc vị nhân ki , (San thạch ).

Chữ gần giống với 鞿:

䩿, , , , , , , ,

Chữ gần giống 鞿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞿 Tự hình chữ 鞿 Tự hình chữ 鞿 Tự hình chữ 鞿

ki [ki]

U+7F87, tổng 22 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 羇

(Danh) Dàm đầu ngựa.
§ Cũng như ki
.

(Danh)
Khách trọ, lữ khách.
§ Cũng như ki .
◇Tả truyện : Vi ki chung thế, khả vị vô dân , (Chiêu Công thập tam niên ) Làm khách trọ suốt đời, có thể gọi là không có dân.

(Động)
Ở nhờ, ở trọ.
§ Cũng như ki .
◇Đỗ Phủ : Loạn hậu ta ngô tại, Ki tê kiến nhữ nan , (Đệ ngũ đệ phong độc tại Giang Tả ) Sau thời loạn lạc than ôi ta còn sống, Ở nhờ ngủ đậu khó gặp em.

Nghĩa của 羇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 罒- Võng
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。

Chữ gần giống với 羇:

,

Dị thể chữ 羇

,

Chữ gần giống 羇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羇 Tự hình chữ 羇 Tự hình chữ 羇 Tự hình chữ 羇

ki [ki]

U+8989, tổng 23 nét, bộ Á 西 [覀]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 覉

Tục dùng như chữ ki .

Chữ gần giống với 覉:

,

Dị thể chữ 覉

,

Chữ gần giống 覉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覉 Tự hình chữ 覉 Tự hình chữ 覉 Tự hình chữ 覉

ki, cơ [ki, cơ]

U+7F88, tổng 24 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 羈

(Danh) Dàm đầu ngựa.
◇Nguyễn Du
: Mạc giao ki trập tái tương xâm (Thành hạ khí mã ) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.

(Danh)
Búi tóc của bé gái ngày xưa.
◇Lễ Kí : Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki , (Nội tắc ) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.

(Danh)
Khách trọ, lữ khách.

(Danh)
Họ Ki.

(Động)
Trói, buộc.
◇Giả Nghị : Sử kì kí khả đắc hệ nhi ki hề 使 (Điếu Khuất Nguyên văn ) Khiến cho có thể trói buộc ngựa kì ngựa kí được hề.

(Động)
Câu thúc, kiềm chế.
◎Như: ki bán ràng buộc, gò bó, bất ki không kiềm chế được.

(Động)
Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người).
◇Nguyễn Trãi : Bất vị ki sầu tổn cựu hào (Lâm cảng dạ bạc ) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.
§ Còn đọc là .
kí (gdhn)

Nghĩa của 羈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 西- Tây
Số nét: 25
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。

Chữ gần giống với 羈:

, ,

Dị thể chữ 羈

, ,

Chữ gần giống 羈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羈 Tự hình chữ 羈 Tự hình chữ 羈 Tự hình chữ 羈

ki [ki]

U+898A, tổng 25 nét, bộ Á 西 [覀]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki

Nghĩa Trung Việt của từ 覊

Tục dùng như chữ ki .
ki, như "ki lưu (giam giữ; hãm lại)" (gdhn)

Chữ gần giống với 覊:

, 𧠅,

Dị thể chữ 覊

,

Chữ gần giống 覊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覊 Tự hình chữ 覊 Tự hình chữ 覊 Tự hình chữ 覊

Dịch ki sang tiếng Trung hiện đại:


畚斗 《簸箕(专用于撮、簸粮食)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ki

ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
ki:ki lưu (giam giữ; hãm lại)
ki:ki lưu
ki:ki lưu (giam giữ; hãm lại)
ki:ki bo, ki cóp
ki:con hoẵng, con kỉ.
ki tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ki Tìm thêm nội dung cho: ki