Từ: ki có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 28 kết quả cho từ ki:
U+8BA5, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
讥 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 讥
Giản thể của chữ 譏.cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)
Nghĩa của 讥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CƠ
châm biếm; giễu cợt; mỉa mai; chế nhạo。讥讽。
讥笑。
cười châm biếm.
Từ ghép:
讥嘲 ; 讥刺 ; 讥讽 ; 讥诮 ; 讥笑
Dị thể chữ 讥
譏,
Tự hình:

U+9965, tổng 5 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
饥 cơ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 饥
Giản thể của chữ 飢.Giản thể của chữ 饑.cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (gdhn)
Nghĩa của 饥 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 12
Hán Việt: CƠ
1. đói。饿。
饥餐渴饮。
đói ăn đói uống.
如饥似渴。
như đói như khát.
2. nạn đói。庄稼收成不好或没有收成。
大饥。
nạn đói lớn.
Từ ghép:
饥不择食 ; 饥肠 ; 饥饿 ; 饥饿线 ; 饥寒 ; 饥荒 ; 饥谨 ; 饥民
Tự hình:

Pinyin: ji1, cheng2, ting1;
Việt bính: gei1;
机 cơ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 机
(Danh) Một dạng khác của chữ 機.(Danh) Một dạng khác của chữ 几.
◇Trang Tử 莊子: Nam Quách Tử Kì ẩn ki nhi tọa 南郭子綦隱机而坐 (Tề vật luận 齊物論) Nam Quách Tử Kì ngồi dựa cái bàn nhỏ.
(Danh) Một loại cây giống như cây du 榆.
cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)
Nghĩa của 机 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: CƠ
1. máy; máy móc。机器。
缝纫机。
máy may; máy khâu.
打字机。
máy đánh chữ.
插秧机。
máy cấy.
拖拉机。
máy cày.
2. máy bay; phi cơ。飞机。
客机。
máy bay hành khách.
运输机。
máy bay chở hàng.
僚机。
máy bay yểm trợ.
机群。
tốp máy bay.
3. mấu chốt; cơ mật; then chốt; chủ yếu; quan trọng。事情变化的枢纽;有重要关系的环节。
事机。
việc cơ mật.
生机。
cơ hội sống còn.
转机。
tình thế thay đổi
机要。
cơ mật.
4. cơ hội; dịp; cơ。机会。
时机。
thời cơ.
乘机。
thừa cơ.
随机应变。
tuỳ cơ ứng biến.
5. sống; hữu cơ。生活机能。
有机体。
thể hữu cơ.
无机化学。
hoá học vô cơ.
6. linh hoạt; nhanh nhạy; nhạy; thích ứng nhanh。能迅速适应事物的变化的;灵活。
机变。
biến đổi linh hoạt.
机智。
linh hoạt thích ứng với hoàn cảnh; lanh trí.
机警。
nhanh nhạy.
Từ ghép:
机舱 ; 机场 ; 机车 ; 机床 ; 机电 ; 机动 ; 机帆船 ; 机耕 ; 机工 ; 机构 ; 机关 ; 机关报 ; 机关刊物 ; 机关枪 ; 机化 ; 机会 ; 机会主义 ; 机件 ; 机井 ; 机警 ; 机具 ; 机理 ; 机灵 ; 机米 ; 机密 ; 机敏 ; 机谋 ; 机能 ; 机器 ; 机器翻译 ; 机器脚踏车 ; 机器油 ; 机枪 ; 机巧 ; 机群 ; 机械 ; 机械化 ; 机械化部队 ; 机械论 ; 机械能 ; 机械手 ; 机械唯物主义 ; 机械运动 ; 机心 ; 机要 ; 机宜 ; 机油 ; 机遇 ; 机缘 ; 机制 ;
机制 ; 机智 ; 机杼 ; 机子 ; 机组
Tự hình:

Nghĩa của 玑 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 7
Hán Việt: CƠ
书
1. ngọc (hạt ngọc không tròn)。不圆的珠子。
珠玑。
ngọc cơ.
2. dụng cụ xem thiên văn; kính thiên văn。古代的一种天文仪器。
Dị thể chữ 玑
璣,
Tự hình:

Pinyin: ji1, gan4;
Việt bính: gei1;
矶 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 矶
Giản thể của chữ 磯.cơ, như "cơ (đá dô lên trên nước)" (gdhn)
Nghĩa của 矶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 7
Hán Việt: CƠ
mỏm đá nhô lên khỏi mặt nước (thường dùng làm tên đất)。水边突出的岩石或石滩。多用于地名。
钓矶。
Điếu Cơ.
燕子矶(在江苏)。
Yến Tử Cơ (tỉnh Giang Tô, Trung Quốc).
采石矶(在安徽)。
Thái Thạch Cơ (tỉnh An Huy, Trung Quốc).
Dị thể chữ 矶
磯,
Tự hình:

Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 2. [人其人] nhân kì nhân 3. [土耳其] thổ nhĩ kì 4. [尤其] vưu kì 5. [出其不意] xuất kì bất ý;
其 kì, kí, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 其
(Đại) Nó, chúng, họ, thửa (ngôi thứ ba).◇Sử Kí 史記: Điểu, ngô tri kì năng phi; ngư, ngô tri kì năng du; thú, ngô tri kì năng tẩu 鳥, 吾知其能飛; 魚, 吾知其能遊; 獸, 吾知其能走 (Lão Tử Hàn Phi liệt truyện 老子韓非列傳) Chim, ta biết nó biết bay; cá, ta biết nó biết lội; thú, ta biết nó biết chạy.
(Đại) Của nó, của họ, v.v. (thuộc về ngôi thứ ba).
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự 先生不知何許人也, 亦不詳其姓字 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Ông không biết người đâu, cũng không rõ tên họ của ông.
(Tính) Tính từ chỉ thị: người đó, cái đó, việc đó.
◇Sử Kí 史記: Kim dục cử đại sự, tương phi kì nhân, bất khả 今欲舉大事, 將非其人, 不可 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay muốn làm việc lớn, không có người đó thì không xong.
(Phó) Biểu thị suy trắc, ước doán: có lẽ, e rằng.
◇Tả truyện 左傳: Vi chánh giả kì Hàn tử hồ? 為政者其韓子乎 (Tương Công tam thập nhất niên 襄公三十一年) Người nắm việc chính trị có lẽ là Hàn Khởi chăng?
(Phó) Sẽ (có thể xảy ra trong tương lai).
◇Quản Tử 管子: Giáo huấn bất thiện, chánh sự kì bất trị 教訓不善, 政事其不治 (Tiểu khuông 小匡) Việc dạy dỗ không tốt đẹp thì chính sự sẽ không yên trị.
(Phó) Biểu thị phản vấn: há, lẽ nào, làm sao.
◇Hàn Dũ 韓愈: Như ngô chi suy giả, kì năng cửu tồn hồ? 如吾之衰者, 其能久存乎 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Suy yếu như chú đây, làm sao mà sống lâu được?
(Phó) Hãy, mong, xin.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trương Nghi viết: Vương kì vi thần ước xa tịnh tệ, thần thỉnh thí chi 張儀曰: 王其為臣約車並幣, 臣請試之 (Tần sách nhị) Trương Nghi nói: Xin nhà vua hãy vì thần cho sửa soạn xe cùng tiền bạc, thần xin đi thử xem.(Liên) Nếu, như quả.
◇Hàn Dũ 韓愈: Kì vô tri, bi bất kỉ thì 其無知, 悲不幾時 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Nếu (chết mà) không biết, thì đau thương có mấy hồi.(Liên) Hoặc là, hay là.
◇Trang Tử 莊子: Thị hà nhân dã? Ô hồ giới dã? Thiên dư? Kì nhân dư? 是何人也? 惡乎介也? 天與? 其人與? (Dưỡng sinh chủ 養生主) Đó là người nào vậy? Làm sao mà (chỉ có một chân) như vậy? Trời làm ra thế chăng? Hay là người làm ra thế chăng?
(Danh) Họ Kì.Một âm là kí.
(Trợ) Đặt sau bỉ 彼, hà 何.
◎Như: bỉ kí chi tử 彼其之子 con người như thế kia.
◇Sử Kí 史記: Tứ, nhữ lai hà kì vãn dã? 賜, 汝來何其晚也? (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Anh Tứ, sao anh lại đến muộn thế?Lại một âm là ki.
(Trợ) Lời nói đưa đẩy, biểu thị nghi vấn.
◎Như: dạ như hà ki 夜如何其 đêm thế nào kia, đêm thế nào ư!
kì, như "kì cọ" (vhn)
kỳ, như "kỳ cọ" (btcn)
cà, như "la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa" (gdhn)
Nghĩa của 其 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: KI, KỲ
Lệ Thực Kỳ (tên một người thời Hán, Trung Quốc)。用于人名,郦食其(ĹÝjī),汉朝人。
Ghi chú: 另见qí
[qí]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. của nó; của chúng nó。他(她、它)的;他(她、它)们的。
各得其所。
người nào cũng có vị trí riêng của người nấy.
自圆其说。
vo tròn cho kín kẽ.
2. họ; nó; bọn họ; bọn nó; chúng nó。他(她、它);他(她、它)们。
促其早日实现。
thúc đẩy cho nó sớm được thực hiện.
不能任其自流。
không thể để cho nó tự phát triển thế nào cũng được.
3. cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy。那个;那样。
查无其事。
tuyệt nhiên không có chuyện ấy.
不厌其烦。
nhẫn nại; chịu phiền.
4. hư chỉ。虚指。
忘其所以。
quên rằng vì sao lại thế.
助
5. biểu thị sự suy đoán, phản vấn。表示揣测、反诘。
岂其然乎?
chẳng lẽ thế à?
其奈我何?
làm gì tôi?
助
6. biểu thị mệnh lệnh。表示命令。
子其勉之!
hãy gắng lên!
7. hậu tố (từ đặt ở cuối câu)。词尾。
极其。
cực kỳ.
尤其。
nhất là.
如其。
nếu như.
大概其。
đại khái.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
其次 ; 其间 ; 其实 ; 其它 ; 其他 ; 其余 ; 其中
Tự hình:

Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: kei4
1. [煮豆燃萁] chử đậu nhiên ki;
萁 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 萁
(Danh) Thân dây đậu.◇Tào Thực 曹植: Ki tại phủ hạ nhiên 萁在釜下然 (Thất bộ thi 七步詩) Thân dây đậu ở dưới nồi nấu chín (đậu trong nồi).
§ Văn Đế Tào Phi 曹丕 ra lệnh cho Đông A Vuơng Tào Thực 曹植 trong bảy bước phải làm một bài thơ, không xong thì sẽ bị chém đầu. Lời Phi chưa dứt, Thực đã đọc xong bài thơ. Nay ta nói anh em tàn hại lẫn nhau là đậu ki 豆萁 là vì thế.
(Danh) Loại cỏ như cỏ lau mà nhỏ hơn (Osmunda japonica).
cơ, như "cơ (dây đậu)" (gdhn)
Nghĩa của 萁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
thân cây đậu。豆秸。
豆萁。
thân cây đậu.
Chữ gần giống với 萁:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

ki, kỉ, kí, cơ [ki, kỉ, kí, cơ]
U+5E7E, tổng 12 nét, bộ Yêu 幺
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji3, ji1;
Việt bính: gei1 gei2
1. [幾乎] cơ hồ;
幾 ki, kỉ, kí, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 幾
(Tính) Nhỏ.◎Như: ki vi 幾微 rất nhỏ, vi tế, mảy may.
(Tính) Nguy hiểm.
◇Thượng Thư 尚書: Tật đại tiệm, duy ki 疾大漸, 惟幾 (Cố mệnh 顧命) Bệnh dần nặng, rất nguy.
(Động) Tới, cập, đạt đáo.
(Phó) Gần, sắp, hầu như, cơ hồ.
◎Như: thứ ki 庶幾 ngõ hầu, ki cập 幾及 hầu kịp.
◇Sử Kí 史記: Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự 漢王輟食吐哺, 罵曰: 豎儒, 幾敗而公事 (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!
(Phó) Há, có lẽ nào.
§ Dùng như khởi 豈.
◇Sử Kí 史記: Ki khả vị phi hiền đại phu tai 幾可謂非賢大夫哉 (Hoạt kê truyện 滑稽傳) Há có thể bảo chẳng phải là bậc đại phu hiền đức ư?
(Danh) Sự nhỏ nhặt, điềm mới khởi.
◎Như: tri ki 知幾 biết từ đầu.
§ Ghi chú: Âm ki ta quen đọc là cơ.
(Danh) Thời cơ, cơ hội.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Kim an nguy chi cơ, gian bất dong phát, nhật thất nhất nhật, quý tại cập thì 今安危之幾, 間不容髮, 日失一日, 貴在及時 (Thỉnh kiến trữ phó hoặc tiến dụng tông thất đệ nhị trạng 請建儲副或進用宗室第二狀) Nay là thời cơ an nguy, tình thế cấp bách, mỗi ngày chậm là mất một ngày, cần phải kịp thời.
(Danh) Cơ yếu, chính sự.Một âm là kỉ.
(Tính) Mấy, bao nhiêu.
◎Như: kỉ cá nhân 幾個人 bao nhiêu người, kỉ điểm chung 幾點鐘 mấy giờ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiếu tráng năng kỉ thì 少壯能幾時 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Thời trẻ được bao nhiêu lâu?
(Tính) Nào, sao mà, thế nào.
§ Dùng như hà 何, thập ma 什麼.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Quân kiến ngư thuyền thì tá vấn, Tiền châu kỉ lộ nhập yên hoa? 君見漁船時借問, 前洲幾路入煙花 (Thượng Tị nhật Việt trung dữ Bào thị lang phiếm chu Da khê 上巳日越中與鮑侍郎泛舟耶溪) Lúc bạn thấy thuyền đánh cá hãy hỏi rằng, Phía trước cù lao, lối nào đi vào cảnh xuân tươi đẹp?
(Tính) Vài, một số.
◎Như: ki bổn thư 幾本書 vài quyển sách, kỉ bách nhân 幾百人 vài trăm người.Lại một âm là kí.
(Động) Trông mong, kì vọng.
§ Thông kí 覬.
cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 幾
几,
Tự hình:

Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: gei1;
朞 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 朞
(Danh) Kì hạn một năm trọn.§ Cũng như ki 期.
Dị thể chữ 朞
稘,
Tự hình:

Pinyin: qi1, qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [按期] án kì 2. [定期] định kì 3. [不期] bất kì 4. [百歲爲期] bách tuế vi kì 5. [冰期] băng kì 6. [及期] cập kì 7. [吉期] cát kì 8. [周期] chu kì 9. [週期] chu kì 10. [佳期] giai kì 11. [假期] giả kì 12. [學期] học kì 13. [婚期] hôn kì 14. [依期] y kì;
期 kì, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 期
(Động) Ước hẹn, hẹn.◎Như: bất kì nhi ngộ 不期而遇 không hẹn mà gặp.
(Động) Trông chờ, mong mỏi.
◎Như: kì vọng 期望 mong mỏi, trông chờ.
(Danh) Hạn độ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì 天長地久有時盡, 此恨綿綿無絕期 (Trường hận ca 長恨歌) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.
(Danh) Một khoảng thời gian.
◎Như: giá kì 假期 thời gian nghỉ, học kì 學期 thời gian học.
(Lượng) Đơn vị đếm từng khoảng thời gian.
◎Như: huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì 訓練計畫一年分為四期 kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì 雜志每月出一期 tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).
(Danh) Kì di 期頤 người sống một trăm tuổi.Một âm là ki.
(Danh) Một năm.
§ Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục 期服.
(Danh) Tang phục.
§ Nói tắt của ki phục 期服.
(Trợ)
◎Như: thật duy hà ki 實維何期 thực ở vào đâu?
kì, như "kì vọng; gắng làm cho kì được" (vhn)
kề, như "kê cận; kề cà" (btcn)
kỳ, như "kỳ vọng" (btcn)
Nghĩa của 期 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: KI, CƠ
书
một năm tròn; một tháng tròn; tròn một tháng。一周年;一整月。
期年。
một năm tròn.
期月。
tròn một tháng.
Ghi chú: 另见qī
[qī]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. kỳ hạn; thời hạn。预定的时日。
定期。
định kỳ.
限期。
kỳ hạn.
到期。
đến kỳ; đến hạn.
过期。
quá hạn.
2. kỳ; thời hạn; thời kỳ。一段时间。
学期。
học kỳ.
假期。
kỳ nghỉ phép.
潜伏期。
thời kỳ ủ bệnh.
三个月为期。
ba tháng là một kỳ.
量
3. khoá; kỳ học。用于分期的事物。
训练班先后办了三期。
khoá huấn luyện tổng cộng đã tổ chức được ba kỳ học.
这个刊物已经出版了十几期。
tạp chí này đã xuất bản được mười mấy kỳ.
4. hẹn。约定时日。
不期而遇。
không hẹn mà gặp.
5. mong ̣đợi; mong mỏi。等候所约的人,泛指等待或盼望。
期待。
mong đợi.
期望。
mong mỏi; ước mong.
Từ ghép:
期待 ; 期货 ; 期间 ; 期刊 ; 期考 ; 期票 ; 期期艾艾 ; 期求 ; 期望 ; 期限 ; 期许 ; 期于
Tự hình:

Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: gei1 kei1;
畸 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 畸
(Danh) Khu ruộng không ngay ngắn.◇Trương Tự Liệt 張自烈: Linh điền bất khả tỉnh giả vi ki 零田不可井者為畸 (Chánh tự thông 正字通, Điền bộ 田部) Ruộng lẻ vụn không làm tỉnh điền được gọi là ki.
(Danh) Số lẻ, số dư.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Khẩu tam thiên thất bách nhất thập tứ vạn hữu ki 口三千七百一十四萬有畸 (Trung tông thần long nguyên niên 中宗神龍元年) Số người ba nghìn bảy trăm bốn mươi tư vạn có lẻ.
(Danh) Sự tà lệch.
(Tính) Không bình thường, không ngay ngắn.
◎Như: ki hình 畸形: (1) hình thể sinh ra lớn lên không bình thường; (2) khác thường, không hợp lẽ thường.
Nghĩa của 畸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CƠ
1. thiên về; lệch về。偏。
畸轻畸重。
bên nhẹ bên nặng.
2. khác thường; dị dạng; dị thường; lạ thường。不正常的;不规则的。
畸形。
dị dạng.
书
3. số lẻ。数的零头。
畸零。
số lẻ.
Từ ghép:
畸变 ; 畸零 ; 畸轻畸重 ; 畸形
Tự hình:

Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2;
锜 kĩ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 锜
Giản thể của chữ 錡.Nghĩa của 锜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: KỲ
1. cái nồi (đáy có ba chân)。古代的烹煮器皿,底下有三足。
2. cái đục。古代一种凿子。
Chữ gần giống với 锜:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锜
錡,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [箕裘] ki cừu;
箕 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 箕
(Danh) Cái giần, cái nia, cái sàng.§ Tục gọi là bá ki 簸箕.
(Danh) Cái sọt rác.
◎Như: bổn ki 畚箕 cái đồ hốt rác.
(Danh) Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
◇Trang Tử 莊子: Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh 傅說騎箕尾,比於列星 (Đại tông sư 大宗師) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú.
§ Vì thế nay gọi người chết là kị ki 騎箕.
(Danh) Họ Ki.
(Động) Thu, lấy.
◇Sử Kí 史記: Đầu hội ki liễm, dĩ cung quân phí 頭會箕斂, 以供軍費 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Theo đầu người mà thu thập, vơ vét để cung cấp quân phí.
(Động) Ki cứ 箕踞 ngồi duỗi hai chân (một cách tùy tiện, không câu nệ lễ tiết, như hình cái ki hốt rác).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Kha tự tri sự bất tựu, ỷ trụ nhi tiếu, ki cứ dĩ mạ viết 軻自知事不就, 倚柱而笑, 箕踞以罵曰 (Yên sách tam 燕策三) (Kinh) Kha tự biết là việc không thành, dựa cột mà cười, ngồi xoạc chân ra mắng (vua Tần).
§ Ta quen đọc là cơ.
kia, như "ngày kia; người kia" (vhn)
kìa, như "kìa trông, ô kìa" (btcn)
ky (btcn)
cơ, như "cơ (cái mẹt hốt bụi)" (gdhn)
Nghĩa của 箕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
1. cái ki (hốt rác); ki hốt rác。簸箕。
2. vân tay; dấu tay; vân tay hình cái ki。簸箕形的指纹。
斗箕
vân tay; dấu tay
3. sao Ki (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
箕踞
Chữ gần giống với 箕:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
嘰 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 嘰
(Danh) Tất ki 嗶嘰: xem tất 嗶.(Trạng thanh) Chiêm chiếp, râm ran (tiếng chim hoặc tiếng ve kêu).◎Như: thiền nhi ki ki đích khiếu 蟬兒嘰嘰的叫 tiếng ve kêu râm ran.(Trạng thanh) Ki lí cô lỗ 嘰哩咕嚕: (1) Lẩm bẩm, thì thầm, thì thào, xì xầm. (2) Tiếng óc ách trong bụng.
kí (gdhn)
Chữ gần giống với 嘰:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Dị thể chữ 嘰
叽,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [印刷機] ấn loát cơ 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [動機] động cơ 4. [機變] cơ biến 5. [機兵] cơ binh 6. [機警] cơ cảnh 7. [機構] cơ cấu 8. [機緣] cơ duyên 9. [機械] cơ giới 10. [機會] cơ hội 11. [機器] cơ khí 12. [機密] cơ mật 13. [機謀] cơ mưu 14. [機能] cơ năng 15. [機關] cơ quan 16. [機權] cơ quyền 17. [機事] cơ sự 18. [機心] cơ tâm 19. [機軸] cơ trục 20. [機杼] cơ trữ 21. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 22. [機智] cơ trí 23. [機場] cơ trường 24. [機運] cơ vận 25. [機巧] cơ xảo 26. [計算機] kế toán cơ 27. [危機] nguy cơ 28. [飛機] phi cơ 29. [事機] sự cơ 30. [司機] tư cơ 31. [乘機] thừa cơ 32. [收音機] thu âm cơ 33. [直升機] trực thăng cơ;
機 cơ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 機
§ Ghi chú: Âm ki. Ta quen đọc là cơ.
(Danh) Chốt trên nỏ để bắn tên.
(Danh) Đồ bắt chim thú ngày xưa.
(Danh) Khung cửi, máy dệt vải.
◇Sử Kí 史記: Kì mẫu đầu trữ hạ ki, du tường nhi tẩu 其母投杼下機, 踰牆而走 (Xư Lí Tử Cam Mậu truyện 樗里子甘茂傳) Bà mẹ ném thoi bỏ khung cửi, leo tường chạy trốn.
(Danh) Dụng cụ khiêng xác chết ngày xưa.
(Danh) Then, chốt (để đóng, khóa).
(Danh) Máy móc.
◎Như: đả tự cơ 打字機 máy đánh chữ, thủy cơ 水機 máy nước, phát điện cơ 發電機 máy phát điện.
(Danh) Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa.
◎Như: động cơ 動機 nguyên nhân thúc đẩy.
◇Lễ Kí 禮記: Nhất nhân tham lệ, nhất quốc tác loạn, kì ki như thử 一人貪戾, 一國作亂, 其機如此 (Đại Học 大學) Một người tham tàn, cả nước tao loạn, nguyên do là vậy.
(Danh) Điềm triệu, trưng triệu.
(Danh) Then chốt, cốt yếu.
◎Như: quân cơ 軍機 nơi then chốt về việc quân.
(Danh) Lúc hợp thời, dịp thích nghi.
◎Như: đầu cơ 投機 biết đón trước cơ hội, thừa cơ 乘機 thừa cơ hội tốt.
(Danh) Kế sách, kế mưu.
(Danh) Dục vọng, lòng trần tục.
◎Như: tâm cơ 心機 dục vọng, vong cơ 忘機 quên hết tục niệm.
(Danh) Tên sao.
(Danh) Máy bay, nói tắt của phi cơ 飛機.
◎Như: khách cơ 客機 máy bay chở hành khách, chiến đấu cơ 戰鬥機 máy bay chiến đấu.
(Danh) Cơ năng sinh hoạt.
◎Như: vô cơ hóa học 無機化學 môn hóa học vô cơ.
(Tính) Trọng yếu, bí mật.
◎Như: quân sự cơ mật 軍事機密 bí mật quân sự.
(Tính) Khéo léo, biến trá, xảo trá.
◎Như: cơ tâm 機心 cái lòng biến trá khéo léo, cơ biến 機變 tài biến trá.
cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)
ki, như "ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)" (btcn)
Chữ gần giống với 機:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 機
机,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
璣 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 璣
(Danh) Ngọc châu không được tròn.◎Như: châu ki 珠璣.
(Danh) Bộ phận chuyển động được trong khí cụ để xem thiên văn thời xưa tuyền ki ngọc hành 璿璣玉衡.
(Danh) Sao Ki.
Dị thể chữ 璣
玑,
Tự hình:

Pinyin: qi2, yi3;
Việt bính: ji2 kei4;
錡 kĩ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 錡
(Danh) Khí cụ đựng vật, có ba chân.(Danh) Cái giá để binh khí.
§ Ghi chú: Một âm là ki.
(Danh) Một loại đục.
◇Thi Kinh 詩經: Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki 既破我斧, 又缺我錡 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.
(Danh) Họ Ki.
Nghĩa của 錡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "锜"。均见"锜"。
Chữ gần giống với 錡:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錡
锜,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
磯 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 磯
(Danh) Ghềnh đá, vách đá bên bờ nước.◇Trương Húc 張旭: Thạch ki tây bạn vấn ngư thuyền 石磯西畔問漁船 (Đào hoa khê 桃花谿) Ghềnh đá bờ tây hỏi thuyền đánh cá.
(Động) Nước đập vào đá, đá ngăn chận làm tức nước.
cơ, như "cơ (đá dô lên trên nước)" (gdhn)
Dị thể chữ 磯
矶,
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
羁 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 羁
Giản thể của chữ 羈.ki, như "ki lưu (giam giữ; hãm lại)" (gdhn)
Nghĩa của 羁 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 18
Hán Việt: KI
书
1. dàm ngựa; cương ngựa。马笼头。
无羁之马。
con ngựa không dàm.
2. ràng buộc; trói buộc; bó buộc。拘束。
放荡不羁。
buông tha, không ràng buộc gì.
3. nán lại; dừng lại; lưu lại。停留;使停留。
羁旅。
sống lâu ngày trên đất khách quê người.
羁留。
ở lại chốn quê người.
Từ ghép:
羁绊 ; 羁勒 ; 羁留 ; 羁旅 ; 羁縻 ; 羁押
Dị thể chữ 羁
羈,
Tự hình:

U+8B4F, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [譏諷] cơ phúng;
譏 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 譏
(Động) Giễu cợt, chê cười, mỉa mai, phúng thích.◇Ban Cố 班固: Vi văn thứ ki, biếm tổn đương thế 微文刺譏, 貶損當世 (Điển dẫn 典引) Văn kín đáo nhẹ nhàng châm chích chê bai, giễu cợt mỉa mai đương thời.
(Động) Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét.
◇Mạnh Tử 孟子: Quan thị ki nhi bất chinh 關市譏而不征 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Ở cửa thành chỉ xét hỏi mà không đánh thuế.
§ Cũng đọc là cơ.
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)
Dị thể chữ 譏
讥,
Tự hình:

U+9951, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1, qi2;
Việt bính: gei1
1. [饑飽] cơ bão 2. [饑饉] cơ cận 3. [饑荒] cơ hoang 4. [饑年] cơ niên;
饑 cơ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 饑
(Danh) Năm mất mùa, năm đói kém.◎Như: cơ cận 饑饉 đói kém, cơ hoang 饑荒 mất mùa.
(Tính) Đói.
§ Thông cơ 飢.
◇Thương quân thư 商君書: Dân quyện thả cơ khát 民倦且饑渴 (Chiến pháp 戰法) Dân mỏi mệt lại đói khát.
§ Có khi đọc là ki.
cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: li1, ji1;
Việt bính: gei1;
鞿 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 鞿
(Danh) Dây buộc mõm ngựa, dàm ngựa.(Động) Gò bó, ràng buộc, khiên chế, thúc phược.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nhân sanh như thử tự khả lạc, Khởi tất cục thúc vị nhân ki 人生如此自可樂, 豈必局束為人鞿 (San thạch 山石).
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
羇 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 羇
(Danh) Dàm đầu ngựa.§ Cũng như ki 羈.
(Danh) Khách trọ, lữ khách.
§ Cũng như ki 羈.
◇Tả truyện 左傳: Vi ki chung thế, khả vị vô dân 為羇終世, 可謂無民 (Chiêu Công thập tam niên 昭公十三年) Làm khách trọ suốt đời, có thể gọi là không có dân.
(Động) Ở nhờ, ở trọ.
§ Cũng như ki 羈.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Loạn hậu ta ngô tại, Ki tê kiến nhữ nan 亂後嗟吾在, 羇栖見汝難 (Đệ ngũ đệ phong độc tại Giang Tả 第五弟豐獨在江左) Sau thời loạn lạc than ôi ta còn sống, Ở nhờ ngủ đậu khó gặp em.
Nghĩa của 羇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。
Chữ gần giống với 羇:
羇,Dị thể chữ 羇
覉,
Tự hình:

U+7F88, tổng 24 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
羈 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 羈
(Danh) Dàm đầu ngựa.◇Nguyễn Du 阮攸: Mạc giao ki trập tái tương xâm 莫教羈縶再相侵 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
(Danh) Búi tóc của bé gái ngày xưa.
◇Lễ Kí 禮記: Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki 翦髮為鬌, 男角女羈 (Nội tắc 內則) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.
(Danh) Khách trọ, lữ khách.
(Danh) Họ Ki.
(Động) Trói, buộc.
◇Giả Nghị 賈誼: Sử kì kí khả đắc hệ nhi ki hề 使騏驥可得係而羈兮 (Điếu Khuất Nguyên văn 弔屈原文) Khiến cho có thể trói buộc ngựa kì ngựa kí được hề.
(Động) Câu thúc, kiềm chế.
◎Như: ki bán 羈絆 ràng buộc, gò bó, bất ki 不羈 không kiềm chế được.
(Động) Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bất vị ki sầu tổn cựu hào 不爲羈愁損舊豪 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.
§ Còn đọc là cơ.
kí (gdhn)
Nghĩa của 羈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 25
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。
Tự hình:

Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
覊 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 覊
Tục dùng như chữ ki 羈.ki, như "ki lưu (giam giữ; hãm lại)" (gdhn)
Dị thể chữ 覊
羈,
Tự hình:

Dịch ki sang tiếng Trung hiện đại:
方畚斗 《簸箕(专用于撮、簸粮食)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ki
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
| ki | 羁: | ki lưu (giam giữ; hãm lại) |
| ki | 羈: | ki lưu |
| ki | 覊: | ki lưu (giam giữ; hãm lại) |
| ki | 飢: | ki bo, ki cóp |
| ki | 麂: | con hoẵng, con kỉ. |

Tìm hình ảnh cho: ki Tìm thêm nội dung cho: ki

