Từ: 甘旨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘旨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam chỉ
Ngon ngọt, điềm mĩ. ◇Triều Thác 錯:
Phù hàn chi ư y, bất đãi khinh noãn; cơ chi ư thực, bất đãi cam chỉ
衣, 煖; 食, (Luận quý túc sơ 疏) Người ta khi lạnh, không cứ phải có áo ấm nhẹ mới chịu mặc; người ta khi đói, không cứ phải có ngon ngọt mới chịu ăn.Thức ăn ngon. ◇Liêu trai chí dị 異:
Nga nhi hành tửu tiến soạn, bị cực cam chỉ
饌, (Cửu Sơn Vương 王) Chốc lát, bày rượu dâng tiệc, đủ các thức rất ngon.Chỉ đồ ăn nuôi thân. ◇Bạch Cư Dị 易:
Thần mẫu đa bệnh, thần gia tố bần; cam chỉ hoặc khuy, vô dĩ vi dưỡng; dược nhị hoặc khuyết, không trí kì ưu
病, 貧; 虧, 養; 闕, 憂 (Tấu trần tình trạng 狀).Chỉ sự phụng dưỡng cha mẹ. ◇Trần Nhữ Nguyên 元:
Cửu vi cam chỉ, bị lịch tân toan
, 酸 (Kim liên kí 記, Trú cẩm 錦) Đã lâu làm trái bổn phận phụng dưỡng cha mẹ, từng trải đắng cay.

Nghĩa của 甘旨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānzhǐ] đồ ăn ngon; cao lương mỹ vị。美味的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨

chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
甘旨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘旨 Tìm thêm nội dung cho: 甘旨