Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花花搭搭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花花搭搭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花花搭搭 trong tiếng Trung hiện đại:

[huā·huadādā] 1. trộn lẫn; trộn; pha; thay đổi。花花搭搭的:花搭着。
米饭、面食花花搭搭地换着样儿吃。
thay đổi cơm bằng mì.
2. thưa thớt (lớn bé thưa dày không đều)。形容大小、疏密不一致。
天气虽然还冷,树上已经花花搭搭地开了些花儿了。
thời tiết tuy không lạnh, trên cây đã trổ những bông hoa li ti thưa thớt.
地太干,高粱苗出得花花搭搭的。
đất khô quá, cao lương con mọc thưa thớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
花花搭搭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花花搭搭 Tìm thêm nội dung cho: 花花搭搭