Từ: 任人唯亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任人唯亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 任 • 人 • 唯 • 亲

Nghĩa của 任人唯亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènrénwéiqīn] dùng người không khách quan (dùng người chỉ xem xét trên quan hệ thân thiết giữa cá nhân với nhau, không đáng giá đánh đạo đức, tài năng)。任用跟自己关系密切的人,而不管他德才如何。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy唯:duy vật
duối唯:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi唯:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói唯:dở dói
dõi唯:dòng dõi, nối dõi
dúi唯:dúi cho ít tiền
dạ唯:gọi dạ bảo vâng
dọi唯:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè唯:gioè ra (lan rộng ra)
giói唯:giói to (gọi to)
giúi唯: 
giọi唯:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi唯: 
thui唯: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân亲:song thân (cha mẹ); thân cận
任人唯亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任人唯亲 Tìm thêm nội dung cho: 任人唯亲