Chữ 唯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唯, chiết tự chữ DUY, DUỐI, DUỖI, DÓI, DÕI, DÚI, DẠ, DỌI, DỤY, GIOÈ, GIÓI, GIỌI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯:

唯 duy, dụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唯

Chiết tự chữ duy, duối, duỗi, dói, dõi, dúi, dạ, dọi, dụy, gioè, giói, giọi bao gồm chữ 口 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唯 cấu thành từ 2 chữ: 口, 隹
  • khẩu
  • chuy
  • duy, dụy [duy, dụy]

    U+552F, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei2, wei3;
    Việt bính: wai2 wai4
    1. [唯諾] dụy nặc 2. [唯己] duy kỉ 3. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn 4. [唯我論] duy ngã luận 5. [唯一] duy nhất 6. [唯心論] duy tâm luận 7. [唯識] duy thức 8. [唯識論] duy thức luận 9. [唯實論] duy thực luận 10. [唯物論] duy vật luận;

    duy, dụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 唯

    (Phó) Độc, chỉ, bui.
    § Cũng như duy
    .
    ◇Pháp Hoa Kinh : Duy độc tự minh liễu, Dư nhân sở bất kiến , (Pháp sư công đức ) Chỉ riêng mình thấy rõ, Người khác không thấy được.Một âm là dụy.

    (Phó)
    Dạ, tiếng thưa lại ngay.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chúng quan dụy dụy nhi tán (Đệ bát hồi) Các quan dạ dạ rồi lui về.

    dõi, như "dòng dõi, nối dõi" (vhn)
    dói, như "dở dói" (btcn)
    dúi, như "dúi cho ít tiền" (btcn)
    duỗi, như "duỗi thẳng ra, duỗi chân" (btcn)
    duy, như "duy vật" (btcn)
    giói, như "giói to (gọi to)" (btcn)
    giọi, như "giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)" (btcn)
    gioè, như "gioè ra (lan rộng ra)" (btcn)
    dạ, như "gọi dạ bảo vâng" (gdhn)
    dọi, như "chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà" (gdhn)
    duối, như "duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)" (gdhn)

    Nghĩa của 唯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wéi]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: DUY
    duy; chỉ; riêng chỉ。单单;只。
    Từ ghép:
    唯理论 ; 唯名论 ; 唯我主义 ; 唯物辩证法 ; 唯物论 ; 唯物史观 ; 唯物主义 ; 唯心论 ; 唯心史观 ; 唯心主义
    [wěi]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: DUY
    vâng; dạ。表示答应的词。
    Ghi chú: 另见wéi
    Từ ghép:
    唯唯诺诺

    Chữ gần giống với 唯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 唯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唯 Tự hình chữ 唯 Tự hình chữ 唯 Tự hình chữ 唯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

    duy:duy vật
    duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
    duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
    dói:dở dói
    dõi:dòng dõi, nối dõi
    dúi:dúi cho ít tiền
    dạ:gọi dạ bảo vâng
    dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
    gioè:gioè ra (lan rộng ra)
    giói:giói to (gọi to)
    giúi: 
    giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
    giỏi: 
    thui: 
    唯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唯 Tìm thêm nội dung cho: 唯