Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 会齐 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìqí] tụ họp; gặp nhau; tập trung; tập hợp。聚齐。
各村参加集训的民兵后天到县里会齐。
dân quân các làng tham gia huấn luyện ngày mốt tập trung về huyện.
各村参加集训的民兵后天到县里会齐。
dân quân các làng tham gia huấn luyện ngày mốt tập trung về huyện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |

Tìm hình ảnh cho: 会齐 Tìm thêm nội dung cho: 会齐
