Từ: 会齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìqí] tụ họp; gặp nhau; tập trung; tập hợp。聚齐。
各村参加集训的民兵后天到县里会齐。
dân quân các làng tham gia huấn luyện ngày mốt tập trung về huyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
会齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会齐 Tìm thêm nội dung cho: 会齐