Chữ 齐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齐, chiết tự chữ CHAY, TRAI, TÀY, TÈ, TƯ, TỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齐:

齐 tề, tư, trai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齐

Chiết tự chữ chay, trai, tày, tè, tư, tề bao gồm chữ 文 丿 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齐 cấu thành từ 3 chữ: 文, 丿, 丨
  • von, văn, vấn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • tề, tư, trai [tề, tư, trai]

    U+9F50, tổng 6 nét, bộ Tề 齐 [齊]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齊;
    Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
    Việt bính: cai4;

    tề, tư, trai

    Nghĩa Trung Việt của từ 齐

    Giản thể của chữ .

    tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (gdhn)
    chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
    tày, như "tày trời, người Tày" (gdhn)
    tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (gdhn)

    Nghĩa của 齐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (齊)
    [jì]
    Bộ: 齊 (齐) - Tề
    Số nét: 6
    Hán Việt: TỀ
    1. gia vị。调味品。
    2. hợp kim。合金(此义今多读qí) 。
    Từ phồn thể: (齊)
    [qí]
    Bộ: 文(Văn)
    Hán Việt: TỀ
    1. chỉnh tề; ngay ngắn。整齐。
    队伍排得很齐。
    hàng ngũ xếp rất ngay ngắn.
    2. ngang。达到同样的高度。
    水涨得齐了岸。
    nước lên ngang bờ.
    向日葵都齐了房檐了。
    hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.
    3. như nhau; ngang nhau。同样;一致。
    齐名。
    danh tiếng ngang nhau.
    人心齐,泰山移。
    một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại lên hòn núi cao; người đồng lòng chuyển được núi Thái Sơn.
    4. cùng nhau; đồng thời。一块儿;同时。
    百花齐放。
    trăm hoa đua nở.
    并驾齐驱。
    dàn hàng ngang cùng tiến.
    男女老幼齐动手。
    già trẻ gái trai cùng ra tay.
    5. đủ cả; đủ hết。完备;全。
    东西预备齐了。
    mọi thứ đã chuẩn bị đủ cả rồi; mọi thứ đều sẵn sàng.
    人还没来齐。
    người vẫn chưa đến đầy đủ.
    6. làm cho đều nhau。跟某一点或某一直线取齐。
    齐着根儿剪断。
    cắt rễ cho đều nhau.
    齐着边儿画一道线。
    kẻ một đường theo rìa bên cạnh.
    7. hợp kim。(旧读j́)指合金。
    锰镍铜齐。
    hợp kim đồng, thiếc, mang-gan.
    Ghi chú: 又同斋戒的"斋"(zhāi)
    8. nước Tề (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东北部和河北东南部。
    9. triều đại Nam Tề (Trung Quốc)。指南齐。
    10. triều đại Bắc Tề (Trung Quốc)。指北齐。
    11. nước Tề (quốc hiệu Hoàng Sào, lãnh tụ quân khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Đường, Trung Quốc)。唐末农民起义军领袖黄巢所建国号。
    12. họ Tề。姓。
    Ghi chú: 另见jì
    Từ ghép:
    齐备 ; 齐步走 ; 齐唱 ; 齐齿呼 ; 齐楚 ; 齐墩果 ; 齐集 ; 齐截 ; 齐名 ; 齐全 ; 齐心 ; 齐整 ; 齐奏

    Chữ gần giống với 齐:

    ,

    Dị thể chữ 齐

    ,

    Chữ gần giống 齐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齐 Tự hình chữ 齐 Tự hình chữ 齐 Tự hình chữ 齐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

    chay:ăn chay, chay tịnh
    tày:tày trời, người Tày
    :té he; đái tè; thấp tè
    tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
    齐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齐 Tìm thêm nội dung cho: 齐