Cao su chống va đập cửa

Từ: 做针线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做针线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 做针线 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzhēn·xian] thêu thùa may vá。做缝纫刺绣等活计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
做针线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做针线 Tìm thêm nội dung cho: 做针线