Từ: 厭倦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厭倦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yếm quyện
Chán chường mệt mỏi, chán nản.★Tương phản:
nhiệt trúng
中,
y luyến
戀.

Nghĩa của 厌倦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànjuàn]
mất hứng; chán ngán vì không còn hứng thú。 对某种活动失去兴趣而不愿继续。
下围棋,他早就厌倦了。
đánh cờ vây, anh ấy đã mất hứng từ lâu rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厭

im:im ả, im ắng, im ỉm
yếm:yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)
êm:êm ả; êm ái
ướm:ướm hỏi
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦

cuộn:cuộn len, cuộn tròn
quyện:quyện vào nhau
厭倦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厭倦 Tìm thêm nội dung cho: 厭倦