Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 癡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癡, chiết tự chữ NGÂY, SI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癡:

癡 si

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癡

Chiết tự chữ ngây, si bao gồm chữ 病 疑 hoặc 疒 疑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癡 cấu thành từ 2 chữ: 病, 疑
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • nghi, ngơi, ngờ
  • 2. 癡 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 疑
  • nạch
  • nghi, ngơi, ngờ
  • si [si]

    U+7661, tổng 19 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1, xuan3;
    Việt bính: ci1
    1. [白癡] bạch si 2. [狂癡] cuồng si;

    si

    Nghĩa Trung Việt của từ 癡

    (Tính) Ngu đần, ngớ ngẩn.
    ◎Như: ngu si
    dốt nát ngớ ngẩn.

    (Tính)
    Mê mẩn, say đắm.
    ◎Như: si tâm lòng say đắm, si tình tình cảm luyến ái đắm say.

    (Danh)
    Người say mê, say đắm một thứ gì.
    ◎Như: tửu si người nghiện rượu, tình si người si tình, thư si người mê sách.

    si, như "si mê; ngu si" (vhn)
    ngây, như "ngây ngô, ngây thơ" (btcn)

    Chữ gần giống với 癡:

    , , , , , , , 𤻤, 𤻪, 𤻫, 𤻬, 𤻭,

    Dị thể chữ 癡

    ,

    Chữ gần giống 癡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癡 Tự hình chữ 癡 Tự hình chữ 癡 Tự hình chữ 癡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癡

    ngây:ngây ngô, ngây thơ
    ngầy: 
    si:si mê; ngu si
    : 
    癡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癡 Tìm thêm nội dung cho: 癡