Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癡, chiết tự chữ NGÂY, SI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癡:
癡
Pinyin: chi1, xuan3;
Việt bính: ci1
1. [白癡] bạch si 2. [狂癡] cuồng si;
癡 si
Nghĩa Trung Việt của từ 癡
(Tính) Ngu đần, ngớ ngẩn.◎Như: ngu si 愚癡 dốt nát ngớ ngẩn.
(Tính) Mê mẩn, say đắm.
◎Như: si tâm 癡心 lòng say đắm, si tình 癡情 tình cảm luyến ái đắm say.
(Danh) Người say mê, say đắm một thứ gì.
◎Như: tửu si 酒癡 người nghiện rượu, tình si 情癡 người si tình, thư si 書癡 người mê sách.
si, như "si mê; ngu si" (vhn)
ngây, như "ngây ngô, ngây thơ" (btcn)
Dị thể chữ 癡
痴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癡
| ngây | 癡: | ngây ngô, ngây thơ |
| ngầy | 癡: | |
| si | 癡: | si mê; ngu si |
| sì | 癡: |

Tìm hình ảnh cho: 癡 Tìm thêm nội dung cho: 癡
