Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 针 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 针, chiết tự chữ CHÂM, TRÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针:
针
Biến thể phồn thể: 針;
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1;
针 châm
châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (gdhn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1;
针 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 针
Giản thể của chữ 針.châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (gdhn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)
Nghĩa của 针 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍼、針)
[zhēn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂM
1. cây kim; kim; kim khâu。(针儿)缝衣物用的工具,细长而小,一头尖锐,一头有孔或钩,可以引线,多用金属制成。
绣花针
kim thêu
缝纫机针
kim máy may; kim máy khâu
2. kim (vật dài giống như cây kim)。细长像针的东西。
松针
lá thông; lá cây thông lá kim
指南针
kim chỉ nam
表上有时针、分针和秒针。
trên mặt đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây.
3. tiêm; chích。针剂。
防疫针
tiêm phòng
打针
chích thuốc; tiêm thuốc
4. châm (dùng kim đặc chế châm vào các huyệt đạo trong Đông y, để trị bệnh.)。中医刺穴位用的特制的金属针。也指用这种针按穴位刺入体内医治疾病。
针灸
châm cứu
Từ ghép:
针鼻儿 ; 针砭 ; 针刺麻醉 ; 针对 ; 针锋相对 ; 针箍 ; 针管 ; 针剂 ; 针尖儿对麦芒儿 ; 针脚 ; 针灸 ; 针头 ; 针头线脑 ; 针线 ; 针眼 ; 针眼 ; 针叶树 ; 针织品 ; 针黹
[zhēn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂM
1. cây kim; kim; kim khâu。(针儿)缝衣物用的工具,细长而小,一头尖锐,一头有孔或钩,可以引线,多用金属制成。
绣花针
kim thêu
缝纫机针
kim máy may; kim máy khâu
2. kim (vật dài giống như cây kim)。细长像针的东西。
松针
lá thông; lá cây thông lá kim
指南针
kim chỉ nam
表上有时针、分针和秒针。
trên mặt đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây.
3. tiêm; chích。针剂。
防疫针
tiêm phòng
打针
chích thuốc; tiêm thuốc
4. châm (dùng kim đặc chế châm vào các huyệt đạo trong Đông y, để trị bệnh.)。中医刺穴位用的特制的金属针。也指用这种针按穴位刺入体内医治疾病。
针灸
châm cứu
Từ ghép:
针鼻儿 ; 针砭 ; 针刺麻醉 ; 针对 ; 针锋相对 ; 针箍 ; 针管 ; 针剂 ; 针尖儿对麦芒儿 ; 针脚 ; 针灸 ; 针头 ; 针头线脑 ; 针线 ; 针眼 ; 针眼 ; 针叶树 ; 针织品 ; 针黹
Dị thể chữ 针
針,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |

Tìm hình ảnh cho: 针 Tìm thêm nội dung cho: 针
