Chữ 针 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 针, chiết tự chữ CHÂM, TRÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针:

针 châm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 针

Chiết tự chữ châm, trâm bao gồm chữ 金 十 hoặc 钅 十 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 针 cấu thành từ 2 chữ: 金, 十
  • ghim, găm, kim
  • thập
  • 2. 针 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 十
  • kim
  • thập
  • châm [châm]

    U+9488, tổng 7 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 針;
    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zam1;

    châm

    Nghĩa Trung Việt của từ 针

    Giản thể của chữ .

    châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (gdhn)
    trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)

    Nghĩa của 针 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍼、針)
    [zhēn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHÂM
    1. cây kim; kim; kim khâu。(针儿)缝衣物用的工具,细长而小,一头尖锐,一头有孔或钩,可以引线,多用金属制成。
    绣花针
    kim thêu
    缝纫机针
    kim máy may; kim máy khâu
    2. kim (vật dài giống như cây kim)。细长像针的东西。
    松针
    lá thông; lá cây thông lá kim
    指南针
    kim chỉ nam
    表上有时针、分针和秒针。
    trên mặt đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây.
    3. tiêm; chích。针剂。
    防疫针
    tiêm phòng
    打针
    chích thuốc; tiêm thuốc
    4. châm (dùng kim đặc chế châm vào các huyệt đạo trong Đông y, để trị bệnh.)。中医刺穴位用的特制的金属针。也指用这种针按穴位刺入体内医治疾病。
    针灸
    châm cứu
    Từ ghép:
    针鼻儿 ; 针砭 ; 针刺麻醉 ; 针对 ; 针锋相对 ; 针箍 ; 针管 ; 针剂 ; 针尖儿对麦芒儿 ; 针脚 ; 针灸 ; 针头 ; 针头线脑 ; 针线 ; 针眼 ; 针眼 ; 针叶树 ; 针织品 ; 针黹

    Chữ gần giống với 针:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 针

    ,

    Chữ gần giống 针

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 针 Tự hình chữ 针 Tự hình chữ 针 Tự hình chữ 针

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

    châm:châm chích, châm cứu, châm kim
    trâm:châm cứu; châm kim
    针 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 针 Tìm thêm nội dung cho: 针