Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓴, chiết tự chữ LINH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓴:
瓴
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
瓴 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 瓴
(Danh) Bình đựng nước làm bằng đất nung.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kim phù cứu hỏa giả, cấp thủy nhi xu chi, hoặc dĩ úng linh, hoặc dĩ bồn vu 今夫救火者, 汲水而趍之, 或以甕瓴, 或以盆盂 (Tu vụ 脩務) Nay thì những người chữa cháy, múc nước chạy tới đó, kẻ dùng bình vò, kẻ dùng bồn chậu.
(Danh) Ngói máng, lòng ngói lợp ngửa lên trên mái nhà, để dẫn nước. Cũng gọi là ngõa câu 瓦溝.
◎Như: cao ốc kiến linh 高屋建瓴 nhà cao làm ngói máng, ý nói chỗ cao dễ xuống chỗ thấp.
§ Binh pháp có câu: kiến linh chi thế 建瓴之勢 nghĩa là đóng binh ở chỗ cao dễ đánh xuống.
Nghĩa của 瓴 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 10
Hán Việt: LINH
bình nước; phích nước。盛水的瓶子。
Số nét: 10
Hán Việt: LINH
bình nước; phích nước。盛水的瓶子。
Chữ gần giống với 瓴:
瓴,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瓴 Tìm thêm nội dung cho: 瓴
