Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瓴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓴, chiết tự chữ LINH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瓴:

瓴 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓴

Chiết tự chữ linh bao gồm chữ 令 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓴 cấu thành từ 2 chữ: 令, 瓦
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • linh [linh]

    U+74F4, tổng 9 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓴

    (Danh) Bình đựng nước làm bằng đất nung.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Kim phù cứu hỏa giả, cấp thủy nhi xu chi, hoặc dĩ úng linh, hoặc dĩ bồn vu , , , (Tu vụ ) Nay thì những người chữa cháy, múc nước chạy tới đó, kẻ dùng bình vò, kẻ dùng bồn chậu.

    (Danh)
    Ngói máng, lòng ngói lợp ngửa lên trên mái nhà, để dẫn nước. Cũng gọi là ngõa câu .
    ◎Như: cao ốc kiến linh nhà cao làm ngói máng, ý nói chỗ cao dễ xuống chỗ thấp.
    § Binh pháp có câu: kiến linh chi thế nghĩa là đóng binh ở chỗ cao dễ đánh xuống.

    Nghĩa của 瓴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 瓦 - Ngoã
    Số nét: 10
    Hán Việt: LINH
    bình nước; phích nước。盛水的瓶子。

    Chữ gần giống với 瓴:

    ,

    Chữ gần giống 瓴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓴 Tự hình chữ 瓴 Tự hình chữ 瓴 Tự hình chữ 瓴

    瓴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓴 Tìm thêm nội dung cho: 瓴