tham thiền
Ðến tham vấn một vị lão sư. Trong tông
Lâm Tế
臨濟 tại Nhật Bản thì
tham thiền
參禪 đồng nghĩa với
độc tham
獨參 (tiếng Nhật: dokusan), tức là người tham thiền gặp riêng vị thầy. Ðộc tham là một trong những yếu tố rất quan trọng để thiền sinh có thể trình bày những vấn đề liên hệ đến việc tu tập, trắc nghiệm mức độ thông đạt đạo của mình.Theo thiền sư
Ðạo Nguyên Hi Huyền
道元希玄 thì
tham thiền
chính là sự tu tập thiền đúng đắn.
Nghĩa của 参禅 trong tiếng Trung hiện đại:
参禅悟道
tham thiền ngộ đạo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 參
| khươm | 參: | |
| sam | 參: | con sam |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| thom | 參: | |
| tươm | 參: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禪
| thiền | 禪: | thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) |
| xèng | 禪: | chơi xèng, xèng (loại tiền đồng) |

Tìm hình ảnh cho: 參禪 Tìm thêm nội dung cho: 參禪
