Từ: kết thúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kết thúc:
kết thúc
Trói, ràng, buộc.Ước thúc, câu thúc. ◇Lí Bạch 李白:
Nhân sanh điểu quá mục, Hồ nãi tự kết thúc
人生鳥過目, 胡乃自結束 (Cổ phong 古風).Sắp đặt hành trang. ◇Thiện Sanh 善生:
Kết thúc y nang liễu, Viêm Châu định khứ du
結束衣囊了, 炎州定去游 (Tống Trí Quang Chi nam trị vũ 送智光之南值雨).Thắt dải, trang điểm. ◇Diệp Thánh Đào 葉聖陶:
Thân thượng xuyên trước bố áo, kết thúc chỉnh tề, thả hựu thanh khiết
身上穿著布襖, 結束整齊, 且又清潔 (Lữ trình đích bạn lữ 旅程的伴侶).Nữ trang, vật phẩm con gái mang theo khi xuất giá về nhà chồng.(Thư pháp) Thế bút thắt lại. ◇Khương Quỳ 姜夔:
Hoành trực hoạch giả, tự chi cốt thể. dục kì kiên chánh viên tịnh, hữu khởi hữu chỉ, quý trường đoản hợp nghi, kết thúc kiên thật
橫直畫者, 字之骨體. 欲其堅正圓淨, 有起有止, 貴長短合宜, 結束堅實 (Tục thư phổ 續書譜, Chân 真).Sắp đặt, xoay sở, lo liệu, an bài. ◇Mạnh Giao 孟郊:
Thanh xuân như bất canh, Hà dĩ tự kết thúc
青春如不耕, 何以自結束 (Tặng nông nhân 贈農人).Phần cuối thâu tóm trong bài văn. ◇Thục Thư 蜀書:
Sự tích bất toàn, hành văn diệc vô kết thúc
不特事蹟不全, 行文亦無結束 (Mã Siêu truyện 馬超傳).Xong hết, hoàn tất, chấm dứt. ◇Ba Kim 巴金:
Tha đích đoản xúc đích nhất sanh tựu giá dạng địa kết thúc liễu
他的短促的一生就這樣地結束了 (Xuân thiên lí đích thu thiên 春天裏的秋天, Thập tam).
Nghĩa kết thúc trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó. Mùa mưa sắp kết thúc. Câu chuyện kết thúc một cách bất ngờ. 2 Làm tất cả những gì cần thiết để cho đi đến kết thúc. Buổi lễ kết thúc năm học. Chủ toạ kết thúc hội nghị. Phần kết thúc của bài văn."]Dịch kết thúc sang tiếng Trung hiện đại:
闭幕 《(会议、展览会等)结束。》底止 《止境。》告终 《宣告结束。》
đại chiến thế giới lần thứ hai đã kết thúc bằng sự thất bại của ba nước phát xít Đức, Ý, Nhật.
第二次世界大战以德、意、日三个法西斯国家的失败而告终。
结; 了结; 结束 《发展或进行到最后阶段, 不再继续。》
thu hoạch vụ thu sắp kết thúc.
秋收快要结束了。
đoàn đại biểu đã kết thúc chuyến đi phỏng vấn ở Bắc Kinh.
代表团结束了对北京的访问。 截 《截止。》
kết thúc ở ngày hôm qua, đã có hơn ba trăm người ghi danh.
截至昨天, 已有三百多人报名。 竣 《完毕。》
kết thúc.
告竣。
开交 《结束; 解决(多用于 否定)。》
了当 《处理; 了结(多用于早期白话)。》
sau này nữa, bạn có thể đoán được kết thúc làm sao không?
后来呢, 你猜怎样了局? 了断;了结 《解决; 结束(事情)。》
了局 《结束; 了结。》
讫 《截止。》
từ khi bắt đầu đến khi kết thúc.
起讫。
扫尾 《结束最后部分的工作。》
煞; 煞尾 《结束事情的最后一段; 收尾。》
việc không còn bao nhiêu nữa, có thể kết thúc ngay được.
事情不多了, 马上就可以煞尾。
收; 收场; 收束 ; 完 ; 完结 《结束; 停止(工作)。》
kết thúc huấn luyện.
收操。
viết đến đây, thư cũng kết thúc rồi.
写到这里, 我的信也该收束了。
cá tách khỏi nước thì sự sống sẽ kết thúc.
鱼离开水生命就完 了。 央
;
完了 《(事情) 完结。》
止 《(到、至... )截止。》
终场 《(戏)演完; (球赛)结束。》
chỉ một phút trước khi kết thúc trận đấu, đội chủ nhà lại sút vào một quả.
终场前一分钟, 主队又攻进一球。
kết thúc học kỳ.
学期终了
终了; 终止; 停止 ; 阕 《(时期)结束; 完了。》
卒 《完毕; 结束。》
归结 《结局。》
việc này xem như đã kết thúc.
这件事儿总算有了一个归结。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kết
| kết | 結: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 鍥: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
| kết | 锲: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thúc
| thúc | 促: | thúc giục |
| thúc | 倐: | hối thúc |
| thúc | 倏: | hối thúc |
| thúc | 叔: | anh em thúc bá |
| thúc | 尗: | thúc (tên đậu to hạt) |
| thúc | 束: | thúc (bó lại; trói sau lưng) |
| thúc | 菽: | thúc (tên đậu to hạt) |
Gới ý 15 câu đối có chữ kết:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan
Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Tìm hình ảnh cho: kết thúc Tìm thêm nội dung cho: kết thúc
