Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嚕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚕, chiết tự chữ LỖ, RUẢ, RỦA, SỦA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚕:
嚕
Biến thể giản thể: 噜;
Pinyin: lu1, lu3;
Việt bính: lou1;
嚕 lỗ
◇Lỗ Tấn 魯迅: Lão đầu tử thôi tha tẩu, lỗ tô nhất thông dã tựu toán liễu 老頭子催他走, 嚕蘇一通也就算了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Lão coi đền muốn thúc giục đuổi hắn đi, lải nhải mãi cũng còn tính lần lữa được.
(Phó) Lỗ tô 嚕囌 phồn tạp, lôi thôi, rắc rối.
(Động) Lí lỗ 哩嚕 nói năng lộn xộn, không rõ ràng.
rủa, như "chửi rủa" (vhn)
lỗ, như "lỗ (nói nhiều)" (btcn)
sủa, như "chó sủa" (btcn)
ruả, như "nguyền rủa" (gdhn)
Pinyin: lu1, lu3;
Việt bính: lou1;
嚕 lỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 嚕
(Động) Lỗ tô 嚕囌 nói lải nhải, nói nhiều.◇Lỗ Tấn 魯迅: Lão đầu tử thôi tha tẩu, lỗ tô nhất thông dã tựu toán liễu 老頭子催他走, 嚕蘇一通也就算了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Lão coi đền muốn thúc giục đuổi hắn đi, lải nhải mãi cũng còn tính lần lữa được.
(Phó) Lỗ tô 嚕囌 phồn tạp, lôi thôi, rắc rối.
(Động) Lí lỗ 哩嚕 nói năng lộn xộn, không rõ ràng.
rủa, như "chửi rủa" (vhn)
lỗ, như "lỗ (nói nhiều)" (btcn)
sủa, như "chó sủa" (btcn)
ruả, như "nguyền rủa" (gdhn)
Chữ gần giống với 嚕:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Dị thể chữ 嚕
噜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚕
| lỗ | 嚕: | lỗ (nói nhiều) |
| rủa | 嚕: | nguyền rủa |
| sủa | 嚕: | chó sủa |

Tìm hình ảnh cho: 嚕 Tìm thêm nội dung cho: 嚕
