Chữ 嚕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚕, chiết tự chữ LỖ, RUẢ, RỦA, SỦA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚕:

嚕 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嚕

嚕

Chiết tự chữ 嚕

Chiết tự chữ lỗ, ruả, rủa, sủa bao gồm chữ 口 魯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚕 cấu thành từ 2 chữ: 口, 魯
  • 口 khẩu
  • 魯 lõ, lỗ, nhỗ, sỗ
  • lỗ [lỗ]

    U+5695, tổng 18 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 噜;
    Pinyin: lu1, lu3;
    Việt bính: lou1;

    嚕 lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚕

    (Động) Lỗ tô 嚕囌 nói lải nhải, nói nhiều.
    ◇Lỗ Tấn 魯迅: Lão đầu tử thôi tha tẩu, lỗ tô nhất thông dã tựu toán liễu 老頭子催他走, 嚕蘇一通也就算了 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Lão coi đền muốn thúc giục đuổi hắn đi, lải nhải mãi cũng còn tính lần lữa được.

    (Phó)
    Lỗ tô 嚕囌 phồn tạp, lôi thôi, rắc rối.

    (Động)
    Lí lỗ 哩嚕 nói năng lộn xộn, không rõ ràng.

    rủa, như "chửi rủa" (vhn)
    lỗ, như "lỗ (nói nhiều)" (btcn)
    sủa, như "chó sủa" (btcn)
    ruả, như "nguyền rủa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嚕:

    㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,

    Dị thể chữ 嚕

    噜,

    Chữ gần giống 嚕

    呢, 嗢, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚕 Tự hình chữ 嚕 Tự hình chữ 嚕 Tự hình chữ 嚕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚕

    lỗ嚕:lỗ (nói nhiều)
    rủa嚕:nguyền rủa
    sủa嚕:chó sủa
    嚕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚕 Tìm thêm nội dung cho: 嚕