Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 皆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皆, chiết tự chữ GIAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皆:
皆
Pinyin: jie1;
Việt bính: gaai1;
皆 giai
Nghĩa Trung Việt của từ 皆
(Phó) Đều, cùng.◎Như: chúng nhân giai túy, ngã độc tỉnh 眾人皆醉, 我獨醒 mọi người đều say, mình ta tỉnh.
(Đại) Tất cả, toàn thể.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tự cổ giai hữu tử, nhân vô tín bất lập 自古皆有死, 人無信不立 (Đệ thập nhất hồi) Từ xưa ai cũng đều phải chết, người không tin cậy được thì không ra người.
giai, như "bách niên giai lão" (vhn)
Nghĩa của 皆 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 9
Hán Việt: GIAI
书
đều; đều là; toàn là; cũng。都;都是。
皆大欢喜。
đều vui mừng.
全民皆兵。
toàn dân đều làm lính.
放之四海而皆准。
đặt ở nơi nào cũng đúng.
Số nét: 9
Hán Việt: GIAI
书
đều; đều là; toàn là; cũng。都;都是。
皆大欢喜。
đều vui mừng.
全民皆兵。
toàn dân đều làm lính.
放之四海而皆准。
đặt ở nơi nào cũng đúng.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆
| giai | 皆: | bách niên giai lão |
Gới ý 15 câu đối có chữ 皆:

Tìm hình ảnh cho: 皆 Tìm thêm nội dung cho: 皆
