Chữ 皆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皆, chiết tự chữ GIAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皆:

皆 giai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皆

Chiết tự chữ giai bao gồm chữ 比 白 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皆 cấu thành từ 2 chữ: 比, 白
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • bạc, bạch
  • giai [giai]

    U+7686, tổng 9 nét, bộ Bạch 白
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie1;
    Việt bính: gaai1;

    giai

    Nghĩa Trung Việt của từ 皆

    (Phó) Đều, cùng.
    ◎Như: chúng nhân giai túy, ngã độc tỉnh
    , mọi người đều say, mình ta tỉnh.

    (Đại)
    Tất cả, toàn thể.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tự cổ giai hữu tử, nhân vô tín bất lập , (Đệ thập nhất hồi) Từ xưa ai cũng đều phải chết, người không tin cậy được thì không ra người.
    giai, như "bách niên giai lão" (vhn)

    Nghĩa của 皆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiē]Bộ: 白 - Bạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIAI

    đều; đều là; toàn là; cũng。都;都是。
    皆大欢喜。
    đều vui mừng.
    全民皆兵。
    toàn dân đều làm lính.
    放之四海而皆准。
    đặt ở nơi nào cũng đúng.

    Chữ gần giống với 皆:

    , , , , 𤽗,

    Chữ gần giống 皆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皆 Tự hình chữ 皆 Tự hình chữ 皆 Tự hình chữ 皆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆

    giai:bách niên giai lão

    Gới ý 15 câu đối có chữ 皆:

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    皆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皆 Tìm thêm nội dung cho: 皆