Cao su chống va đập cửa

Từ: 钉齿耙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钉齿耙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 钉齿耙 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngchǐbà] bừa răng; cái bừa răng。用大铁钉做齿的耙,用来弄碎土块,平整地面。使用时平放在地面上,用牲畜或机器牵引。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耙

:bà (bừa)
:bá (cái cào đất, cái bừa)
bồ:bồ cào
bừa:cày bừa; bừa bãi
钉齿耙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钉齿耙 Tìm thêm nội dung cho: 钉齿耙