Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 钉齿耙 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīngchǐbà] bừa răng; cái bừa răng。用大铁钉做齿的耙,用来弄碎土块,平整地面。使用时平放在地面上,用牲畜或机器牵引。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đính | 钉: | đính khuy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齿: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耙
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bá | 耙: | bá (cái cào đất, cái bừa) |
| bồ | 耙: | bồ cào |
| bừa | 耙: | cày bừa; bừa bãi |

Tìm hình ảnh cho: 钉齿耙 Tìm thêm nội dung cho: 钉齿耙
