Từ: 內政部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內政部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội chính bộ
Bộ nội vụ (tiếng Anh: the Ministry of the Interior).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
內政部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內政部 Tìm thêm nội dung cho: 內政部