Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 部 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 部, chiết tự chữ BÕ, BỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部:
部
Pinyin: bu4, pou3;
Việt bính: bou6
1. [陰部] âm bộ 2. [本部] bổn bộ 3. [部隊] bộ đội 4. [部堂] bộ đường 5. [部下] bộ hạ 6. [部落] bộ lạc 7. [部伍] bộ ngũ 8. [部分] bộ phận, bộ phân 9. [部將] bộ tướng 10. [部屬] bộ thuộc 11. [部長] bộ trưởng 12. [兵部] binh bộ 13. [局部] cục bộ 14. [幹部] cán bộ 15. [俱樂部] câu lạc bộ 16. [工部] công bộ 17. [學部] học bộ 18. [刑部] hình bộ 19. [吏部] lại bộ 20. [六部] lục bộ 21. [南部] nam bộ 22. [內部] nội bộ 23. [內政部] nội chính bộ 24. [史部] sử bộ 25. [全部] toàn bộ 26. [中部] trung bộ;
部 bộ
Nghĩa Trung Việt của từ 部
(Danh) Cơ quan hành chính ở một cấp nhất định trong chính phủ trung ương.◎Như: giáo dục bộ 教育部 bộ giáo dục, ngoại giao bộ 外交部 bộ ngoại giao.
(Danh) Đơn vị có chức vụ riêng trong một cơ quan.
◎Như: xuất bản bộ 出版部 ti xuất bản, biên tập bộ 編輯部 ti biên tập.
(Danh) Phần tách riêng biệt theo loại (từ một chỉnh thể).
◇Tấn Thư 晉書: Vu thì điển tịch hỗn loạn, Sung san trừ phiền trùng, dĩ loại tương tòng, phân tác tứ bộ 于時典籍混亂, 充刪除煩重, 以類相從, 分作四部 (Lí Sung truyện 李充傳) Thời đó sách vở hỗn loạn, Lí Sung trừ bỏ những cái trùng lập, tùy theo thứ loại, chia làm bốn phần riêng biệt.
(Danh) Phần (của một toàn thể).
◎Như: cục bộ 局部 phần hạn, bộ phận 部分 một phần.
(Danh) Chỉ bộ thủ (trong 214 bộ thủ chữ Hán).
(Danh) Bộ đội, quân đội.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nhất nhật chi gian, chư bộ diệc diệt hĩ 一日之閒, 諸部亦滅矣 (Quang Vũ đế kỉ thượng 光武帝紀上) Trong vòng một ngày, các quân đều bị tiêu diệt.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dùng cho sách vở, phim ảnh, tuồng, kịch: cuốn, quyển, v.v.
◎Như: nhất bộ từ điển 一部辭典 một quyển từ điển, tam bộ điện ảnh 三部電影 ba cuốn phim. (2) Đơn vị dùng cho máy móc, xe cộ.
◎Như: tam bộ thôi thổ ki 三部推土機 ba máy xe ủi đất.
(Động) Cầm đầu, thống suất.
◇Sử Kí 史記: Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở 漢王部五諸侯兵, 凡五十六萬人, 東伐楚 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hán Vương cầm đầu quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiến sang đông đánh Sở.
(Động) Xếp đặt, bố trí.
◎Như: bộ thự 部署 bố trí, xếp đặt.
bộ, như "bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ" (vhn)
bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (gdhn)
Nghĩa của 部 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: BỘ
名
1. bộ phận; phần; bộ。部分。
内部
nội bộ; bên trong
胸部
phần ngực
局部
cục bộ
名
2. phòng; ban; bộ; bộ phận; nhóm; tổ。 某些机关的名称或机关企业中按业务而分的单位。
外交部
bộ ngoại giao
编辑部
ban biên tập
门市部
quầy hàng; quầy bán lẻ; cửa hàng
名
3. ban chỉ huy; (cơ cấu lãnh đạo trong quân đội - từ đại đội trở lên - hoặc nơi trú đóng của cơ cấu ấy) 。军队(连以上)等的领导机构或其所在地。
连部
ban chỉ huy đại đội
司令部
bộ tư lệnh
名
4. bộ đội; lính; quân đội。 指部队。
动
5. cai quản tất cả; quản lý mọi thứ; thống suất; chỉ huy tất cả。 统辖;统率。
所部
bộ đội sở thuộc; quân đội thuộc quyền lãnh đạo
量
6. bộ; tập (lượng từ, dùng cho sách vở, phim ảnh)。 用于书籍、影片等。
两部字典
hai bộ tự điển
一部记录片
một bộ phim tài liệu
量
7. cái; chiếc; cỗ; bộ。用于机器或车辆。
一部机器
một bộ máy; một cỗ máy
两部汽车
hai chiếc xe hơi
8. họ Bộ。 姓。
Từ ghép:
部队 ; 部分 ; 部件 ; 部将 ; 部类 ; 部领 ; 部落 ; 部门 ; 部首 ; 部属 ; 部署 ; 部头 ; 部委 ; 部位 ; 部下 ; 部长 ; 部长会议 ; 部族
Số nét: 15
Hán Việt: BỘ
名
1. bộ phận; phần; bộ。部分。
内部
nội bộ; bên trong
胸部
phần ngực
局部
cục bộ
名
2. phòng; ban; bộ; bộ phận; nhóm; tổ。 某些机关的名称或机关企业中按业务而分的单位。
外交部
bộ ngoại giao
编辑部
ban biên tập
门市部
quầy hàng; quầy bán lẻ; cửa hàng
名
3. ban chỉ huy; (cơ cấu lãnh đạo trong quân đội - từ đại đội trở lên - hoặc nơi trú đóng của cơ cấu ấy) 。军队(连以上)等的领导机构或其所在地。
连部
ban chỉ huy đại đội
司令部
bộ tư lệnh
名
4. bộ đội; lính; quân đội。 指部队。
动
5. cai quản tất cả; quản lý mọi thứ; thống suất; chỉ huy tất cả。 统辖;统率。
所部
bộ đội sở thuộc; quân đội thuộc quyền lãnh đạo
量
6. bộ; tập (lượng từ, dùng cho sách vở, phim ảnh)。 用于书籍、影片等。
两部字典
hai bộ tự điển
一部记录片
một bộ phim tài liệu
量
7. cái; chiếc; cỗ; bộ。用于机器或车辆。
一部机器
một bộ máy; một cỗ máy
两部汽车
hai chiếc xe hơi
8. họ Bộ。 姓。
Từ ghép:
部队 ; 部分 ; 部件 ; 部将 ; 部类 ; 部领 ; 部落 ; 部门 ; 部首 ; 部属 ; 部署 ; 部头 ; 部委 ; 部位 ; 部下 ; 部长 ; 部长会议 ; 部族
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |

Tìm hình ảnh cho: 部 Tìm thêm nội dung cho: 部
