Chữ 部 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 部, chiết tự chữ BÕ, BỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部:

部 bộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 部

Chiết tự chữ bõ, bộ bao gồm chữ 咅 邑 hoặc 咅 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 部 cấu thành từ 2 chữ: 咅, 邑
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 部 cấu thành từ 2 chữ: 咅, 阝
  • phụ, ấp
  • bộ [bộ]

    U+90E8, tổng 10 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bu4, pou3;
    Việt bính: bou6
    1. [陰部] âm bộ 2. [本部] bổn bộ 3. [部隊] bộ đội 4. [部堂] bộ đường 5. [部下] bộ hạ 6. [部落] bộ lạc 7. [部伍] bộ ngũ 8. [部分] bộ phận, bộ phân 9. [部將] bộ tướng 10. [部屬] bộ thuộc 11. [部長] bộ trưởng 12. [兵部] binh bộ 13. [局部] cục bộ 14. [幹部] cán bộ 15. [俱樂部] câu lạc bộ 16. [工部] công bộ 17. [學部] học bộ 18. [刑部] hình bộ 19. [吏部] lại bộ 20. [六部] lục bộ 21. [南部] nam bộ 22. [內部] nội bộ 23. [內政部] nội chính bộ 24. [史部] sử bộ 25. [全部] toàn bộ 26. [中部] trung bộ;

    bộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 部

    (Danh) Cơ quan hành chính ở một cấp nhất định trong chính phủ trung ương.
    ◎Như: giáo dục bộ
    bộ giáo dục, ngoại giao bộ bộ ngoại giao.

    (Danh)
    Đơn vị có chức vụ riêng trong một cơ quan.
    ◎Như: xuất bản bộ ti xuất bản, biên tập bộ ti biên tập.

    (Danh)
    Phần tách riêng biệt theo loại (từ một chỉnh thể).
    ◇Tấn Thư : Vu thì điển tịch hỗn loạn, Sung san trừ phiền trùng, dĩ loại tương tòng, phân tác tứ bộ , , , (Lí Sung truyện ) Thời đó sách vở hỗn loạn, Lí Sung trừ bỏ những cái trùng lập, tùy theo thứ loại, chia làm bốn phần riêng biệt.

    (Danh)
    Phần (của một toàn thể).
    ◎Như: cục bộ phần hạn, bộ phận một phần.

    (Danh)
    Chỉ bộ thủ (trong 214 bộ thủ chữ Hán).

    (Danh)
    Bộ đội, quân đội.
    ◇Hậu Hán Thư : Nhất nhật chi gian, chư bộ diệc diệt hĩ , (Quang Vũ đế kỉ thượng ) Trong vòng một ngày, các quân đều bị tiêu diệt.

    (Danh)
    Lượng từ. (1) Đơn vị dùng cho sách vở, phim ảnh, tuồng, kịch: cuốn, quyển, v.v.
    ◎Như: nhất bộ từ điển một quyển từ điển, tam bộ điện ảnh ba cuốn phim. (2) Đơn vị dùng cho máy móc, xe cộ.
    ◎Như: tam bộ thôi thổ ki ba máy xe ủi đất.

    (Động)
    Cầm đầu, thống suất.
    ◇Sử Kí : Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hán Vương cầm đầu quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiến sang đông đánh Sở.

    (Động)
    Xếp đặt, bố trí.
    ◎Như: bộ thự bố trí, xếp đặt.

    bộ, như "bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ" (vhn)
    bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (gdhn)

    Nghĩa của 部 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bù]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 15
    Hán Việt: BỘ

    1. bộ phận; phần; bộ。部分。
    内部
    nội bộ; bên trong
    胸部
    phần ngực
    局部
    cục bộ

    2. phòng; ban; bộ; bộ phận; nhóm; tổ。 某些机关的名称或机关企业中按业务而分的单位。
    外交部
    bộ ngoại giao
    编辑部
    ban biên tập
    门市部
    quầy hàng; quầy bán lẻ; cửa hàng

    3. ban chỉ huy; (cơ cấu lãnh đạo trong quân đội - từ đại đội trở lên - hoặc nơi trú đóng của cơ cấu ấy) 。军队(连以上)等的领导机构或其所在地。
    连部
    ban chỉ huy đại đội
    司令部
    bộ tư lệnh

    4. bộ đội; lính; quân đội。 指部队。

    5. cai quản tất cả; quản lý mọi thứ; thống suất; chỉ huy tất cả。 统辖;统率。
    所部
    bộ đội sở thuộc; quân đội thuộc quyền lãnh đạo

    6. bộ; tập (lượng từ, dùng cho sách vở, phim ảnh)。 用于书籍、影片等。
    两部字典
    hai bộ tự điển
    一部记录片
    một bộ phim tài liệu

    7. cái; chiếc; cỗ; bộ。用于机器或车辆。
    一部机器
    một bộ máy; một cỗ máy
    两部汽车
    hai chiếc xe hơi
    8. họ Bộ。 姓。
    Từ ghép:
    部队 ; 部分 ; 部件 ; 部将 ; 部类 ; 部领 ; 部落 ; 部门 ; 部首 ; 部属 ; 部署 ; 部头 ; 部委 ; 部位 ; 部下 ; 部长 ; 部长会议 ; 部族

    Chữ gần giống với 部:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 部

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 部 Tự hình chữ 部 Tự hình chữ 部 Tự hình chữ 部

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

    :bõ công; chẳng bõ
    bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
    部 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 部 Tìm thêm nội dung cho: 部