Chữ 胭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胭, chiết tự chữ NHÂN, YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胭:

胭 yên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胭

胭

Chiết tự chữ 胭

Chiết tự chữ nhân, yên bao gồm chữ 肉 因 hoặc 月 因 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胭 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 因
  • 肉 nhục, nậu
  • 因 dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • 2. 胭 cấu thành từ 2 chữ: 月, 因
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 因 dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • yên [yên]

    U+80ED, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan1, kua3;
    Việt bính: jin1;

    胭 yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 胭

    (Danh) Yên chi 胭脂 phấn, đàn bà xoa lên má, lên môi để trang sức.
    § Nguyên viết là 燕支. Có khi viết là 燕脂 hay 臙脂. Tục gọi tắt là chi 脂.
    ◎Như: chi phấn 脂粉 phấn sáp.
    § Thông yết 咽.

    nhân, như "nhân bánh" (vhn)
    yên, như "yên chi (son bôi môi)" (gdhn)

    Nghĩa của 胭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (臙)
    [yān]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: YẾT
    son (hoá trang)。一种红色的化妆品,涂在两颊或嘴唇上,也用做国画的颜料。
    Từ ghép:
    胭脂

    Chữ gần giống với 胭:

    䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 胭

    臙,

    Chữ gần giống 胭

    腆, 胺, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 胸, 胹, 胻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胭 Tự hình chữ 胭 Tự hình chữ 胭 Tự hình chữ 胭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胭

    nhân胭:nhân bánh
    yên胭:yên chi (son bôi môi)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 胭:

    胭肢香滿芙蓉帳,花燭光呈錦繡幃

    Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

    Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

    胭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胭 Tìm thêm nội dung cho: 胭