Từ: 事務所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事務所:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự vụ sở
Chỗ làm việc. Thường dùng để gọi cơ quan liên hệ về pháp luật, chính trị, kinh tế, v.v.
◎Như:
luật sư sự vụ sở
所.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

mùa:mùa vụ, mùa màng
múa:múa may
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm
事務所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事務所 Tìm thêm nội dung cho: 事務所