Từ: 政权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 政权 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngquán] 1. chính quyền。政治上的统治权利,是阶级专政的工具。
人民民主政权。
Chính quyền dân chủ nhân dân
2. cơ quan chính quyền; bộ máy hành chính; cơ quan hành chính。指政权机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
政权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政权 Tìm thêm nội dung cho: 政权