Từ: 公举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公举 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjǔ] cùng đề cử; cùng tiến cử。共同推举。
公举代表
cùng đề cử đại biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
公举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公举 Tìm thêm nội dung cho: 公举