Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 举 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 举, chiết tự chữ CỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 举:

举 cử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 举

Chiết tự chữ cử bao gồm chữ 兴 二 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

举 cấu thành từ 3 chữ: 兴, 二, 丨
  • dữ, hưng, hứng
  • nhì, nhị
  • cổn
  • cử [cử]

    U+4E3E, tổng 9 nét, bộ Chủ 丶
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 舉;
    Pinyin: ju3, nãœe4, tuo1, zhe4;
    Việt bính: geoi2;

    cử

    Nghĩa Trung Việt của từ 举

    Giản thể của chữ .
    cử, như "cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử" (gdhn)

    Nghĩa của 举 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (舉、擧)
    [jǔ]
    Bộ: 丶 - Chủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: CỬ
    1. giơ; giương; cử; nâng; đưa lên。往上托;往上伸。
    举重。
    cử tạ.
    举手。
    giơ tay.
    高举着红旗。
    giương cao ngọn cờ hồng.
    2. cử động。举动。
    义举。
    nghĩa cử.
    一举一动。
    nhất cử nhất động.
    一举两得。
    nhất cử lưỡng tiện.
    3. nổi dậy。兴起;起。
    举义。
    khởi nghĩa.
    举兵。
    dấy binh.
    举火。
    châm lửa.

    4. sinh; đẻ (con)。生(孩子)。
    举一男。
    sinh một đứa con trai.
    5. bầu; cử。推选;选举。
    推举。
    tiến cử.
    举代表。
    bầu cử đại biểu.
    公举他做学习组长。
    bầu anh ấy làm tổ trưởng học tập.
    6. tên gọi tắt。举人的简称。
    中举。
    Trung cử.
    武举。
    Vũ cử.
    7. nêu; đưa ra; nêu lên。提出。
    举例。
    nêu ví dụ.

    8. tất cả; toàn; cả; khắp。全。
    举座(所有在座的人)。
    cử toạ; tất cả những người đang ngồi.
    举国欢腾。
    cả nước mừng vui phấn khởi.
    举世闻名。
    cả thế giới đều biết tiếng.
    Từ ghép:
    举哀 ; 举案齐眉 ; 举办 ; 举步 ; 举措 ; 举动 ; 举发 ; 举凡 ; 举火 ; 举架 ; 举荐 ; 举例 ; 举目 ; 举棋不定 ; 举人 ; 举事 ; 举行 ; 举一反三 ; 举债 ; 举止 ; 举重 ; 举足轻重

    Chữ gần giống với 举:

    ,

    Dị thể chữ 举

    ,

    Chữ gần giống 举

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 举 Tự hình chữ 举 Tự hình chữ 举 Tự hình chữ 举

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

    cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
    举 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 举 Tìm thêm nội dung cho: 举