Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 物换星移 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物换星移:
Nghĩa của 物换星移 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùhuànxīngyí] Hán Việt: VẬT HOÁN TINH DI
vật đổi sao dời。景物改变了,星辰的位置也移动了,指节令有了变化。
vật đổi sao dời。景物改变了,星辰的位置也移动了,指节令有了变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |

Tìm hình ảnh cho: 物换星移 Tìm thêm nội dung cho: 物换星移
