Từ: 物换星移 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物换星移:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物换星移 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùhuànxīngyí] Hán Việt: VẬT HOÁN TINH DI
vật đổi sao dời。景物改变了,星辰的位置也移动了,指节令有了变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
物换星移 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物换星移 Tìm thêm nội dung cho: 物换星移