Cao su chống va đập cửa

Từ: 弓裘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弓裘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung cừu
Con nối được nghiệp cha.
§ Nguồn gốc:
◇Lễ Kí 記:
Lương dã chi tử, tất học vi cừu; lương cung chi tử, tất học vi ki
子, 裘; 子, 箕 (Học kí 記).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裘

cầu:hồ cầu (áo da thú)
cừu:hồ cừu (áo lông thú)
弓裘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弓裘 Tìm thêm nội dung cho: 弓裘