Cao su chống va đập cửa
cung cừu
Con nối được nghiệp cha.
§ Nguồn gốc:
◇Lễ Kí 禮記:
Lương dã chi tử, tất học vi cừu; lương cung chi tử, tất học vi ki
良冶之子, 必學為裘; 良弓之子, 必學為箕 (Học kí 學記).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓
| cong | 弓: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 弓: | cung tên; cung huyền (dây đàn) |
| củng | 弓: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裘
| cầu | 裘: | hồ cầu (áo da thú) |
| cừu | 裘: | hồ cừu (áo lông thú) |

Tìm hình ảnh cho: 弓裘 Tìm thêm nội dung cho: 弓裘
