Từ: 物理疗法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物理疗法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物理疗法 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùlǐliáofǎ] vật lý trị liệu; cách chữa bệnh bằng vật lý; lý liệu pháp。 西医的一种`治疗方法。利用光、电、热泥、热蜡、不同温度的水等刺激身体某一部分皮肤,通过神经反射对全身起作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
物理疗法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物理疗法 Tìm thêm nội dung cho: 物理疗法