Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 物理疗法 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物理疗法:
Nghĩa của 物理疗法 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùlǐliáofǎ] vật lý trị liệu; cách chữa bệnh bằng vật lý; lý liệu pháp。 西医的一种`治疗方法。利用光、电、热泥、热蜡、不同温度的水等刺激身体某一部分皮肤,通过神经反射对全身起作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| lểu | 疗: | lểu thểu |
| võ | 疗: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 物理疗法 Tìm thêm nội dung cho: 物理疗法
