Cao su chống va đập cửa

Từ: 公开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公开 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngkāi] 1. công khai。不加隐蔽;面对大家(跟"秘密"相对)。
公开活动
hoạt động công khai
2. đưa ra công khai。使秘密的成为公开的。
这件事暂时不能公开。
việc này tạm thời không nên đưa ra công khai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
公开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公开 Tìm thêm nội dung cho: 公开