Cao su chống va đập cửa

Từ: 重活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重活 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhònghuó] việc nặng; công việc nặng nhọc。(重活儿)指费力气的体力劳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
重活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重活 Tìm thêm nội dung cho: 重活