Từ: đề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 23 kết quả cho từ đề:

chiết, đề [chiết, đề]

U+6298, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe2, she2, zhe1;
Việt bính: zit3
1. [打折] đả chiết 2. [波折] ba chiết 3. [百折不回] bách chiết bất hồi 4. [百折千回] bách chiết thiên hồi 5. [折斷] chiết đoạn 6. [折半] chiết bán 7. [折變] chiết biến 8. [折舊] chiết cựu 9. [折回] chiết hồi 10. [折扣] chiết khấu 11. [折柳] chiết liễu 12. [折磨] chiết ma 13. [折獄] chiết ngục 14. [折桂] chiết quế 15. [折挫] chiết tỏa 16. [折剉] chiết tỏa 17. [折損] chiết tổn 18. [折訟] chiết tụng 19. [折中] chiết trung 20. [折衷] chiết trung, chiết trúng 21. [折線] chiết tuyến 22. [折腰] chiết yêu 23. [曲折] khúc chiết;

chiết, đề

Nghĩa Trung Việt của từ 折

(Động) Gãy, bẻ gãy.
◎Như: chiết đoạn nhất căn thụ chi
bẻ gãy một cành cây.
◇Đỗ Mục : Chiết kích trầm sa thiết vị tiêu (Xích Bích hoài cổ ) Ngọn kích gãy chìm trong bãi cát (đã lâu ngày) mà sắt vẫn chưa tiêu.

(Động)
Phán đoán.
◎Như: chiết ngục phán đoán hình ngục, chiết trung điều hòa hợp đúng, không thái quá không bất cập.

(Động)
Uốn cong, bẻ cong.
◇Tấn Thư : Ngô bất năng vi ngũ đẩu mễ chiết yêu (Đào Tiềm truyện ) Ta không thể vì năm đấu gạo (mà chịu) khom lưng.

(Động)
Phục, bội phục.
◎Như: chiết phục bội phục.

(Động)
Gấp, xếp.
◎Như: chiết cân gấp khăn.
§ Cũng như .

(Động)
Nhún.
◎Như: chiết tiết hạ sĩ nhún mình tiếp kẻ sĩ.

(Động)
Trách bị, bắt bẻ.
◇Sử Kí : Ư kim diện chiết đình tránh (Lữ Thái Hậu bổn kỉ ) Nay bắt bẻ ngay mặt ở nơi triều đình.

(Động)
Hủy đi.
◎Như: chiết khoán hủy văn tự nợ đi.

(Động)
Chết non.
◎Như: yểu chiết , đoản chiết đều nghĩa là chết non cả.

(Động)
Tổn thất, hao tổn.
◎Như: chiết bản lỗ vốn, chiết thọ tổn thọ.

(Động)
Trừ bớt.
◎Như: chiết khấu .

(Động)
Đổi lấy, đền thay.
◎Như: chiết sắc lấy cái này đền thay cái kia, dĩ mễ chiết tiền lấy gạo đổi lấy tiền.

(Động)
Đắp đất làm chỗ tế.

(Động)
Đổi phương hướng.

(Danh)
Sự trắc trở, vấp ngã, thất bại.
◎Như: bách chiết bất hồi trăm (nghìn) trắc trở không (làm cho) nản chí.

(Danh)
Số chia thập phân.
◎Như: bảy phần mười gọi là thất chiết , tám phần mười gọi là bát chiết , 75 phần trăm gọi là thất ngũ chiết .

(Danh)
Đồ tống táng thời cổ.

(Danh)
Tên một nét viết chữ Hán, ngoạch sang một bên.Một âm là đề.

(Tính)
Đề đề ung dung, an nhàn.

chiết, như "chiết, chiết cây; chiết suất" (vhn)
chẹt, như "chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt" (btcn)
chết, như "sống chết, chêt chóc; chết tiệt" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (btcn)
chịt, như "chịt lấy cổ" (btcn)
giết, như "giết chết, giết hại" (btcn)
nhét, như "nhét vào" (btcn)
nhít, như "nhăng nhít" (btcn)
siết, như "rên siết" (btcn)
xít, như "xoắn xít, xít lại gần, xúm xít" (btcn)
xiết, như "chảy xiết; xiết dây; xiết nợ" (btcn)
chét, như "bọ chét" (gdhn)
chít, như "chít kẽ hở, chít khăn" (gdhn)
díp, như "mắt díp lại" (gdhn)
gãy, như "bẻ gãy; gãy đổ" (gdhn)
gẩy, như "gẩy đàn" (gdhn)
giẹp, như "giẹp giặc" (gdhn)
giỡn (gdhn)
trét, như "trét vách" (gdhn)
triếp, như "triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)" (gdhn)

Nghĩa của 折 trong tiếng Trung hiện đại:

[shé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: THIỆT, CHIẾT
1. gãy。断(多用于长条形的东西)。
树枝折了。
cành cây gãy rồi.
桌子腿撞折了。
chân bàn va gãy rồi.
2. thiệt; lỗ。亏损。
折本儿。
lỗ vốn.
折耗。
bị hao hụt.
3. họ Thiệt。(Shé)姓。
Từ ghép:
折本 ; 折秤 ; 折耗
[zhē]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CHIẾT
1. lộn; lộn nhào; nhào lăn。翻转。
折跟头
lộn nhào
2. đổ qua đổ lại。倒过来倒过去。
水太热,用两个碗折一折就凉了。
nước nóng quá, lấy hai cái ly đổ qua đổ lại cho nguội.
Từ ghép:
折箩 ; 折腾
[zhé]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: CHIẾT
1. gãy; bẻ gãy; làm gãy。断;弄断。
骨折
gãy xương
2. tổn thất; hao tổn。损失。
损兵折将。
hao binh tổn tướng
3. cong; quanh co; vòng vèo。弯;弯曲。
曲折
khúc khuỷu; quanh co
百折不挠。
không lay chuyển; không nao núng; sắt đá không lay chuyển.
4. quay lại; quay về; trở lại; chuyển。回转;转变方向。
转折
chuyển ngoặt; chuyển ý.
刚走出大门又折了回来。
vừa ra khỏi cửa đã quay trở lại.
5. thuyết phục; tin phục。折服。
心折
trong lòng tin phục
6. đổi ra; đổi thành。折合;抵换。
折价
quy thành tiền
折账
dùng hiện vật để trả nợ.
折变
bán món nọ để trả nợ món kia.
7. chiết khấu; giảm giá; chiết giá。折扣。
打九折
giảm giá mười phần trăm.
不折不扣
hoàn toàn; không giảm giá.
8. màn; lớp (kịch)。北曲每一剧本分为四折,一折相当于后来的一场。
9. gấp; xếp (lại)。折叠。
折扇
quạt xếp
折尺
thước xếp
她把信折好,装在信封里。
cô ấy gấp xong bức thư, bỏ vào phong bì.
10. quyển sổ; sổ tay; sổ gấp。(折儿)折子。
奏折
bản sớ
存折儿。
sổ tiết kiệm; sổ tiền gửi
Từ ghép:
折半 ; 折变 ; 折尺 ; 折冲 ; 折冲樽俎 ; 折叠 ; 折兑 ; 折服 ; 折福 ; 折干 ; 折光 ; 折合 ; 折回 ; 折价 ; 折旧 ; 折扣 ; 折磨 ; 折辱 ; 折扇 ; 折射 ; 折实 ; 折寿 ; 折受 ; 折算 ; 折头 ; 折线 ; 折腰 ; 折账 ; 折纸 ; 折中 ; 折衷 ; 折衷主义 ; 折皱 ; 折子 ; 折子戏

Chữ gần giống với 折:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Dị thể chữ 折

, ,

Chữ gần giống 折

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 折 Tự hình chữ 折 Tự hình chữ 折 Tự hình chữ 折

đề, di [đề, di]

U+8351, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti2, yi2;
Việt bính: ji4 tai4;

đề, di

Nghĩa Trung Việt của từ 荑

(Danh) Mầm non cây cỏ.
◇Bạch Cư Dị
: Bích đề hồng lâu kim hà tại? (Đông tường dạ hợp ) Mầm non xanh biếc ở lầu hồng bây giờ ở đâu?

(Danh)
Mượn chỉ tay mềm nhỏ của người con gái.
◎Như: hương đề .Một âm là di.

(Động)
Cắt trừ cỏ dại.

rì, như "xanh rì" (vhn)
di, như "di (mận cây mới mọc)" (btcn)
ri, như "xanh ri" (btcn)

Nghĩa của 荑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: DI
trừ cỏ dại。除去田地里的野草。
芟荑
làm cỏ
[tí]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐỄ
1. mầm; mầm lá。植物初生的叶芽。
2. một loại cỏ dại。稗子一类的草。

Chữ gần giống với 荑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荑 Tự hình chữ 荑 Tự hình chữ 荑 Tự hình chữ 荑

đề [đề]

U+7EE8, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綈;
Pinyin: ti2, ti4;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 绨

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綈)
[tiÌ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỀ
vải sồi。比绸子厚实、粗糙的纺织品,用蚕丝或人造丝做经,棉线做纬织成。

Chữ gần giống với 绨:

, , , , , , , , , 𫄨,

Dị thể chữ 绨

,

Chữ gần giống 绨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绨 Tự hình chữ 绨 Tự hình chữ 绨 Tự hình chữ 绨

đế, đề [đế, đề]

U+8C1B, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諦;
Pinyin: di4, ti2;
Việt bính: dai3;

đế, đề

Nghĩa Trung Việt của từ 谛

Giản thể của chữ .
đế, như "đế thính (lắng nghe)" (gdhn)

Nghĩa của 谛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諦)
[dì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẾ
1. chăm chú; tỉ mỉ; cẩn thận (nghe hoặc nhìn)。仔细(看或听)。
谛视
chăm chú nhìn
谛观
chăm chú quan sát
谛听
nghe chăm chú
2. lẽ; lý lẽ; đạo lý。佛教指真实而正确的道理,泛指道理。
真谛
chân lý
妙谛
chân lý kỳ diệu
Từ ghép:
谛视 ; 谛思 ; 谛听

Chữ gần giống với 谛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

Dị thể chữ 谛

,

Chữ gần giống 谛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谛 Tự hình chữ 谛 Tự hình chữ 谛 Tự hình chữ 谛

đề [đề]

U+557C, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4
1. [烏夜啼] ô dạ đề;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 啼

(Động) Kêu khóc.
◇Nguyễn Du
: Thập khẩu đề cơ Hoành Lĩnh bắc (Ngẫu đề ) Mười miệng kêu đói ở phía bắc Hoành Sơn.

(Động)
Hót, gáy, kêu.
◎Như: oanh đề chim vàng anh hót.
◇Phạm Trọng Yêm : Hổ khiếu viên đề (Nhạc Dương Lâu kí ) Cọp rống vượn kêu.

(Danh)
Nước mắt.
◎Như: đề trang nữ chỉ người đàn bà rất đẹp, làm say đắm người, đề ngân ngấn lệ. $ Ghi chú: Thời Đông Hán , phụ nữ lấy phấn bôi dưới mắt, làm như có ngấn lệ.
đề, như "khóc dạ đề" (vhn)

Nghĩa của 啼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗁)
[tí]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỀ
1. khóc; khóc lóc。啼哭。
啼笑皆非
dở khóc dở cười
哭哭啼 啼
khóc lóc nỉ non; khóc sướt mướt
2. gáy; hót; kêu。(某些鸟兽)叫。
鸡啼
gà gáy
月落乌啼
trăng lặn quạ kêu
虎啸猿啼
hổ gầm vượn hú.
Từ ghép:
啼饥号寒 ; 啼哭 ; 啼笑皆非

Chữ gần giống với 啼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 啼

,

Chữ gần giống 啼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啼 Tự hình chữ 啼 Tự hình chữ 啼 Tự hình chữ 啼

đề, thì, để [đề, thì, để]

U+63D0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti2, di1, di3, shi2;
Việt bính: dai2 tai4
1. [提高] đề cao 2. [提刑] đề hình 3. [提出] đề xuất 4. [菩提] bồ đề 5. [菩提樹] bồ đề thụ 6. [菩提心] bồ đề tâm;

đề, thì, để

Nghĩa Trung Việt của từ 提

(Động) Nâng lên, cầm, dắt.
◎Như: đề đăng
cầm đèn, đề thủy dũng xách thùng nước, đề bút tả tác cầm bút viết, đề huề dắt díu.

(Động)
Nâng đỡ, dắt cho lên trên, kéo cho tiến lên.
◎Như: đề bạt cất nhắc.

(Động)
Nêu ra, đưa ra, bày ra, kể ra.
◎Như: đề danh nêu tên, đề nghị đưa ý kiến, đề yếu nêu ra ý chính, cựu sự trùng đề nhắc lại sự cũ, bất đề chẳng nhắc lại nữa.

(Động)
Lấy, rút ra, lĩnh.
◎Như: đề hóa lấy hàng hóa, đề khoản rút tiền.

(Động)
Chú ý, cảnh giác.
◎Như: đề phòng chú ý phòng bị.
◇Hồng Lâu Mộng : Tha dã bất thị hảo ý đích, thiểu bất đắc dã yếu thường đề trước ta nhi , (Đệ lục thập tam hồi) Bà ta có phải tốt bụng gì đâu, chẳng qua nhắc nhở để coi chừng phòng trước những chuyện lầm lỗi lớn đấy thôi.

(Danh)
Quan đề.
◎Như: đề đốc quan đề đốc, đề tiêu lính dưới dinh quan đề đốc.

(Danh)
Cái gáo (để múc chất lỏng).
◎Như: tửu đề gáo đong rượu, du đề gáo múc dầu.

(Danh)
Nét phẩy hất lên trong chữ Hán.

(Danh)
Họ Đề.Một âm là thì.

(Danh)
Đàn chim xum họp.Một âm nữa là để.

(Động)
Dứt ra, ném vào.
◇Chiến quốc sách : (Kinh Kha) nãi dẫn kì chủy thủ để Tần vương. Bất trúng, trúng trụ ) . , (Yên sách tam ) (Kinh Kha) bèn cầm cây chủy thủ phóng vào vua Tần. Không trúng (vua), mà trúng cái cột.

đề, như "đề cử; đề huề; đề phòng" (vhn)
đè, như "đè đầu cưỡi cổ, đè nén" (btcn)
dè, như "dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè" (btcn)
rề, như "rề rề" (btcn)
chặn (gdhn)
chẵn (gdhn)
chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)
dề, như "dầm dề; dề dà" (gdhn)
nhè, như "nhè thức ăn ra, khóc nhè" (gdhn)
re, như "im re" (gdhn)
rè, như "rụt rè" (gdhn)

Nghĩa của 提 trong tiếng Trung hiện đại:

[dī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỀ
xách; cầm。义同"提"1.。用于下列各条。
Ghi chú: 另见tí
Từ ghép:
提防 ; 提溜
[tí]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: ĐỀ
1. xách; nhấc。垂手拿着(有提梁、绳套之类的东西)。
手里提着个篮子。
tay xách chiếc làn.
我去提一壶水来。
tôi đi xách một ấm nước.
提心吊胆。
thấp thỏm lo âu
2. nâng lên。使事物由下往上移。
提高
nâng lên cao
提升
nâng chuyển lên cao.
提神
làm cho tỉnh táo; kích thích tinh thần.
3. thay đổi; xê dịch lên trước。把预定的期限往前挪。
提前
trước; sớm hơn (thời gian đã định).
提早
trườc thời gian; trước thời hạn; sớm hơn.
4. đề ra; đưa ra; nêu ra。指出或举出。
提醒
thức tỉnh; nhắc nhở
提意见
đưa ra ý kiến
提问题
đặt câu hỏi; nêu vấn đề
5. lấy ra。提取。
提炼
chiết xuất; chắt lọc; tôi luyện.
提款
lấy tiền; rút tiền
提货
lấy hàng hoá
6. dẫn ra; dẫn đưa ra。把犯人从关押的地方带出来。
提讯
đýa ra hỏi cung; đưa ra thẩm vấn
提犯人
dẫn phạm nhân ra
7. nói; đề cập; nhắc đến; nhắc。谈(起、到)。
旧事重提
nhắc lại chuyện xưa.
一提起这件事来他就好笑。
hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy bật cười.
他跟父亲提到要参加农业劳动的事。
anh ấy nói với bố muốn tham gia lao động nông nghiệp.
不值一提
có gì đáng nhắc đến đâu.
8. gáo。舀油、酒等的器具,有很长的把儿,往往按所舀液体的斤两制成大小不等的一套。
油提
gáo múc dầu
酒提
gáo múc rượu
9. nét hất (trong chữ Hán)。汉字的笔画,即挑5.。10. họ Đề。姓。
Ghi chú: 另见dī
Từ ghép:
提案 ; 提拔 ; 提包 ; 提倡 ; 提成 ; 提纯 ; 提词 ; 提单 ; 提调 ; 提纲 ; 提纲挈领 ; 提高 ; 提供 ; 提灌 ; 提行 ; 提盒 ; 提花 ; 提货 ; 提交 ; 提篮 ; 提炼 ; 提梁 ; 提留 ; 提名 ; 提起 ; 提前 ; 提挈 ; 提亲 ; 提琴 ; 提请 ; 提取 ; 提神 ; 提审 ; 提升 ; 提示 ; 提问 ; 提箱 ; 提携 ; 提心吊胆 ; 提醒 ; 提选 ; 提讯 ; 提要 ; 提议 ; 提早 ; 提制 ; 提子

Chữ gần giống với 提:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 提

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 提 Tự hình chữ 提 Tự hình chữ 提 Tự hình chữ 提

đề [đề]

U+7A0A, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 稊

(Danh) Cỏ đề, có hạt rất nhỏ như hạt gạo.

(Danh)
Đề mễ
hạt gạo nhỏ.
◇Trang Tử : Kế Trung Quốc chi tại hải nội, bất tự đề mễ chi tại đại thương hồ? , (Thu thủy ) Kể Trung Quốc ở trong bốn bể, chẳng cũng giống hạt gạo ở trong kho lớn sao?

(Danh)
Lá cây của dương liễu mới mọc lại.
◇Dịch Kinh : Khô dương sanh đề (Đại quá quái ) Cây dương khô mọc mầm lá mới.

Chữ gần giống với 稊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

Dị thể chữ 稊

,

Chữ gần giống 稊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稊 Tự hình chữ 稊 Tự hình chữ 稊 Tự hình chữ 稊

đề [đề]

U+7F07, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緹;
Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 缇

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 缇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緹)
[tí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỀ
màu đỏ da cam。橘红色。

Chữ gần giống với 缇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缇

,

Chữ gần giống 缇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缇 Tự hình chữ 缇 Tự hình chữ 缇 Tự hình chữ 缇

đề [đề]

U+9E48, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鵜;
Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 鹈

Giản thể của chữ .
đề, như "đề hồ (chim bồ nông)" (gdhn)

Nghĩa của 鹈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鵜)
[tí]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: ĐỀ
bồ nông。〖鹈鹕〗水鸟,体长可达2米,翼大,嘴长,尖端弯曲,嘴下有一个皮质的囊,可以存食,羽毛白色,翼上有少数黑色羽毛。善于游泳和捕鱼。喜群居。也叫淘河。

Chữ gần giống với 鹈:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鹈

,

Chữ gần giống 鹈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹈 Tự hình chữ 鹈 Tự hình chữ 鹈 Tự hình chữ 鹈

đề [đề]

U+55C1, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 嗁

Tục dùng như chữ đề .

Chữ gần giống với 嗁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Dị thể chữ 嗁

,

Chữ gần giống 嗁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗁 Tự hình chữ 嗁 Tự hình chữ 嗁 Tự hình chữ 嗁

đề [đề]

U+7D88, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ti2, ti4;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 綈

(Danh) Lụa dày, thường dùng làm áo bào hoặc viết chữ.
◎Như: đề bào tương tặng
tặng cho áo lụa dày.
§ Ghi chú: Lúc Phạm Thư bị nạn, có người bạn tặng cho cáo áo lụa dày. Vì thế gọi nghĩa bè bạn là đề bào .
◇Liêu trai chí dị : Thả dữ quân vi cố nhân, diệc nghi hữu đề bào chi nghĩa , (A Hà ) Vả lại cùng chàng là người quen biết trước, cũng nên có tình nghĩa bạn bè.

Chữ gần giống với 綈:

, , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

Dị thể chữ 綈

,

Chữ gần giống 綈

, , , , , , , 緿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綈 Tự hình chữ 綈 Tự hình chữ 綈 Tự hình chữ 綈

đề [đề]

U+7DF9, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 緹

(Danh) Lụa đỏ, lụa đỏ phơn phớt vàng.
◎Như: đề kị
võ sĩ quàng khăn đỏ ngày xưa, sau chỉ quan lại truy nã tội phạm.

(Tính)
Đỏ cam.
đề, như "đề (lụa đỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 緹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緹

,

Chữ gần giống 緹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緹 Tự hình chữ 緹 Tự hình chữ 緹 Tự hình chữ 緹

đề [đề]

U+9898, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 題;
Pinyin: ti2, di4;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 题

Giản thể của chữ .
đề, như "đầu đề, đề thi; đề thơ" (gdhn)

Nghĩa của 题 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (題)
[tiì]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỀ
1. đề mục。题目。
命题
mệnh đề
出题
ra đề
离题太远
lạc đề
文不对题
văn không đúng đề
2. viết vào; đề chữ。写上;签上。
题诗
đề thơ
题字
đề chữ
题名
đề danh; đề tên
3. họ Đề。姓。
Từ ghép:
题跋 ; 题壁 ; 题材 ; 题词 ; 题额 ; 题花 ; 题记 ; 题解 ; 题名 ; 题目 ; 题签 ; 题写 ; 题旨 ; 题字

Chữ gần giống với 题:

, , , , , ,

Dị thể chữ 题

,

Chữ gần giống 题

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 题 Tự hình chữ 题 Tự hình chữ 题 Tự hình chữ 题

đế, đề [đế, đề]

U+8AE6, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: di4, ti2;
Việt bính: dai3
1. [真諦] chân đế 2. [集諦] tập đế;

đế, đề

Nghĩa Trung Việt của từ 諦

(Phó) Kĩ càng, kĩ lưỡng.
◎Như: đế thị
coi kĩ càng.
◇Hồng Lâu Mộng : Đệ tử tắc tẩy nhĩ đế thính (Đệ nhất hồi) Đệ tử (xin) rửa tai lắng nghe.

(Động)
Xem xét kĩ.
◇Quan Duẫn Tử : Đế hào mạt giả bất kiến thiên địa chi đại, thẩm tiểu âm giả bất văn lôi đình chi thanh , (Cửu dược ) Kẻ xem xét những sự chi li thì không thấy cái lớn của trời đất, người thẩm định tiếng nhỏ thì không nghe tiếng của sấm sét.

(Danh)
Đạo lí, nghĩa lí, chân lí.
§ Ghi chú: Chữ nhà Phật dùng như nghĩa chữ chân ngôn .
◎Như: tham thấu lẽ thiền gọi là đắc diệu đế được phép rất mầu. Nhà Phật nói đời người là khổ, đúng là khổ, thế là khổ đế . Sở dĩ phải khổ là vì trước đã làm nhiều nhân xấu như tham lam, giận dữ, ngu si nó gom góp lại thành các nỗi khổ, thế là tập đế . Muốn cho khỏi khổ, cần phải tới cõi Niết-bàn tịch diệt, không còn khổ nữa, thế là diệt đế . Muốn được tới cõi Niết-bàn, cần phải tu đạo, thế là đạo đế , bốn điều này đúng thực không sai, nên gọi là tứ đế .Một âm là đề.

(Động)
Khóc lóc.
đế, như "đế thính (lắng nghe)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諦

,

Chữ gần giống 諦

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諦 Tự hình chữ 諦 Tự hình chữ 諦 Tự hình chữ 諦

đề [đề]

U+8E44, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti2, di4;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 蹄

(Danh) Móng chân giống thú.
◎Như: mã đề
móng ngựa.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Nê hãm mã đề, bất năng tiền tiến , (Đệ ngũ thập hồi) Bùn ngập vó ngựa, không đi tới trước được.

(Danh)
Đồ để bắt thú vật thời xưa.
◎Như: thuyên đề nơm và lưới.

(Danh)
Đề tử : (1) Giò heo.
◇Nho lâm ngoại sử : Quỹ thai thượng bàn tử lí thịnh trước cổn nhiệt đích đề tử, hải sâm, tao áp, tiên ngư , , , (Đệ thập tứ hồi) Trên mâm bàn đầy giò heo nóng hổi, hải sâm, vịt ngâm rượu, cá tươi. (2) Tiếng để mắng đàn bà con gái: con ranh...
◇Hồng Lâu Mộng : Tình Văn tiếu đạo: Dã bất dụng ngã hổ khứ, giá tiểu đề tử dĩ kinh tự kinh tự quái đích liễu : , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tình Văn cười nói: Tôi không cần phải dọa, con ranh ấy đã sợ run lên rồi.

(Động)
Đá.
◇Liễu Tông Nguyên : Lư bất thăng nộ, đề chi , (Tam giới , Kiềm chi lư ) Lừa tức giận hết sức, đá cho một cái.

đế, như "đế đèn, đế giày" (vhn)
đề, như "mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)" (btcn)

Nghĩa của 蹄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蹏)
[tí]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
móng; chân (loài vật)。马、牛、羊等动物生在趾端的角质物,也指具有这种角质物的脚。
Từ ghép:
蹄筋 ; 蹄髈 ; 蹄子

Chữ gần giống với 蹄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Dị thể chữ 蹄

,

Chữ gần giống 蹄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹄 Tự hình chữ 蹄 Tự hình chữ 蹄 Tự hình chữ 蹄

thể, đề [thể, đề]

U+918D, tổng 16 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti2, ti3;
Việt bính: tai4;

thể, đề

Nghĩa Trung Việt của từ 醍

(Danh) Rượu trong màu hồng, rượu đỏ.Một âm là đề.

(Danh)
Đề hồ
: (1) Một thứ mỡ sữa đông đặc, vị rất nồng đậm.
§ Cho nên được nghe đạo thiết yếu gọi là quán đính đề hồ (chữ kinh Phật). Cũng dùng để ví dụ với trí tuệ của Phật pháp, tinh hoa của đạo Phật. (2) Rượu ngon.
◇Bạch Cư Dị : Nhất úng đề hồ đãi ngã quy (Tương quy ) Một vò rượu ngon để khoản đãi tôi về.
đề, như "đề hồ (mỡ ở sữa)" (gdhn)

Nghĩa của 醍 trong tiếng Trung hiện đại:

[tí]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
chất tinh tuý cất trong sữa bò (ví với Phật pháp tối cao.)。醍醐:古时指从牛奶中提炼出来的精华,佛教比喻最高的佛法。
如饮醍。
uống được chất tinh tuý cất trong sữa bò.
醍灌顶(比喻灌输智慧,使人彻底醒悟)。
truyền trí tuệ làm cho con người tỉnh ngộ.

Chữ gần giống với 醍:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨡯, 𨡼,

Chữ gần giống 醍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醍 Tự hình chữ 醍 Tự hình chữ 醍 Tự hình chữ 醍

đề [đề]

U+8E4F, tổng 17 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti2, di4;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 蹏

Nguyên là chữ đề .
đề, như "mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蹏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Dị thể chữ 蹏

,

Chữ gần giống 蹏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹏 Tự hình chữ 蹏 Tự hình chữ 蹏 Tự hình chữ 蹏

đề [đề]

U+984C, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ti2, di4;
Việt bính: tai4
1. [例題] lệ đề 2. [命題] mệnh đề 3. [品題] phẩm đề 4. [問題] vấn đề;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 題

(Danh) Trán.
◎Như: điêu đề
chạm trổ lên trán (tục lệ).
◇Hán Thư : Xích mi viên đề (Tư Mã Tương Như truyện ) Mày đỏ trán tròn.

(Danh)
Phần nêu lên trên, lên trước của bài văn hoặc thơ.
◎Như: đề mục (gọi tắt là đề) đầu bài nêu lên ý chỉ cho cả bài, phá đề mở đầu, kết đề đóng bài.

(Danh)
Bài thi (khảo thí).
◎Như: tuyển trạch đề bài thi tuyển, thí đề đề bài thi, vấn đáp đề bài thi vấn đáp.

(Danh)
Dấu hiệu, tiêu chí.
◎Như: biểu đề ghi dấu (dùng cho việc khai khẩn ruộng hoang).

(Danh)
Tấu, sớ.
◎Như: đề thỉnh sớ tấu xin dâng lên trên.

(Động)
Ghi, kí, viết chữ lên trên.
◎Như: đề tiêm viết vào thẻ, đề ngạch viết hoành phi (bức biển ngang để treo lên), đề thi đề thơ, đề từ đề lời văn.

(Động)
Bình phẩm, phê bình.
◎Như: phẩm đề bình phẩm.

(Động)
Kể chuyện, nói tới.
◎Như: bất đề không nói tới nữa (thường dùng trong tiểu thuyết xưa sau một hồi, một đoạn chuyện).
◇Thủy hử truyện : Thả bả nhàn thoại hưu đề, chỉ thuyết chánh thoại , (Đệ thập hồi) Khỏi nói tới chuyện vặt vãnh, chỉ kể chuyện chính.

(Động)
Gọi, kêu.
◇Hàn Phi Tử : Bi phù bảo ngọc nhi đề chi dĩ thạch (Hòa Thị ) Đáng thương thay, ngọc quý mà lại gọi là đá.
đề, như "đầu đề, đề thi; đề thơ" (vhn)

Chữ gần giống với 題:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

Dị thể chữ 題

,

Chữ gần giống 題

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 題 Tự hình chữ 題 Tự hình chữ 題 Tự hình chữ 題

đề [đề]

U+9D5C, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ti2, ti1;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 鵜

(Danh) Đề hồ con bồ nông, một thứ chim ở nước, đầu nhỏ, mỏ dài, dưới hàm có cái túi đựng cá bắt được.
§ Tục gọi là đào hà . Cũng viết là đào nga . Còn có tên là già lam điểu .

dẽ, như "dẽ cùi (tên chim)" (vhn)
đề, như "đề hồ (chim bồ nông)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鵜:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𪁎, 𪁳, 𪁴, 𪁵, 𪁶,

Dị thể chữ 鵜

, ,

Chữ gần giống 鵜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵜 Tự hình chữ 鵜 Tự hình chữ 鵜 Tự hình chữ 鵜

đề [đề]

U+9A20, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 騠

(Danh) Quyết đề : xem quyết .

Nghĩa của 騠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tí]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỀ
tuấn mã (nói trong sách cổ.)。駃騠。

Chữ gần giống với 騠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 騠

𫘨,

Chữ gần giống 騠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騠 Tự hình chữ 騠 Tự hình chữ 騠 Tự hình chữ 騠

đề [đề]

U+9D97, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;

đề

Nghĩa Trung Việt của từ 鶗

(Danh) Đề quyết tên khác của đỗ quyên, chim cuốc.

Nghĩa của 鶗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tí]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: ĐỀ
chim đỗ quyên; chim cuốc。鶗鴂:古书上指杜鹃。

Chữ gần giống với 鶗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

Dị thể chữ 鶗

𫛸,

Chữ gần giống 鶗

, , 鶿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶗 Tự hình chữ 鶗 Tự hình chữ 鶗 Tự hình chữ 鶗

Dịch đề sang tiếng Trung hiện đại:


菩提树 《常绿乔木, 叶子卵圆形, 前端细长, 花托略作球形, 花隐藏在花托内, 果实扁圆形, 成熟时黑紫色。原产亚洲热带地区。树干上取出的乳状汁液可制硬树胶。》
题书。
题目 《概括诗文或讲演内容的词句。》
提。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đề

đề:khóc dạ đề
đề:đề cử; đề huề; đề phòng
đề:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
đề:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
đề󰋏:đề (ao)
đề:ướt đầm đề
đề:ướt đầm đề
đề𣾸:ướt đầm đề
đề:đề (lụa đỏ)
đề:đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
đề:đề hồ (mỡ ở sữa)
đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
đề:đề (cá cơm)
đề:đề (cá cơm)
đề:đề hồ (chim bồ nông)
đề:đề hồ (chim bồ nông)
đề:đề hồ (chim bồ nông)

Gới ý 15 câu đối có chữ đề:

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

椿

Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

đề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đề Tìm thêm nội dung cho: đề