Từ: 果盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 果 • 盘

Nghĩa của 果盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒpán] mâm đựng trái cây。(果盘儿)专用于盛放果品的盘子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ果:hủ tiếu
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn盘:bàn cờ
果盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果盘 Tìm thêm nội dung cho: 果盘