Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vỏ trong tiếng Việt:
["- d. 1 Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả. Vỏ cây. Vỏ quả chuối. Tước vỏ. Quả cam đã bóc vỏ. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng.). 2 Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ. Vỏ ốc. Vỏ hến. 3 Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật. Vỏ chăn. Vỏ đạn. Tra kiếm vào vỏ. Nấp dưới cái vỏ (b.; nấp sau cái chiêu bài). 4 Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu. Vỏ chay. Vỏ quạch. 5 (ph.). Lốp xe. Thay vỏ xe."]Dịch vỏ sang tiếng Trung hiện đại:
带 《轮胎。》lốp xe; vỏ xe车带。
稃 《小麦等植物的花外面包着的硬壳。》
cám; vỏ trong
内稃。
vỏ ngoài
外稃。
甲壳 《虾、蟹等动物的外壳, 由壳质、石灰质及色素等形成, 质地坚硬, 有保护身体的作用。》
壳; 壳儿 《义同"壳"(qiào)。》
vỏ ốc
贝壳。
vỏ trứng gà.
鸡蛋壳。
vỏ não.
脑壳。
vỏ đạn.
子弹壳儿。
皮 《人或生物体表面的一层组织。》
vỏ kiều mạch.
荞麦皮。
皮层 《人或生物体组织表面的一层。》
vỏ thận.
肾脏皮层。
lớp vỏ cây.
植物茎的皮层。
鞘 《装刀剑的套子。》
外带 《 外胎的通称。》
外胎 《包在内胎外面直接与地面接触的轮胎, 用橡胶和帘布制成, 和地面接触的面常带有突出的花纹。通称外带。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vỏ
| vỏ | 𤿍: | vỏ bào, vỏ chai |
| vỏ | 𤿭: | vỏ cây |
| vỏ | 𧁵: | vỏ cây, vỏ bào |
| vỏ | 補: | vỏ cây |

Tìm hình ảnh cho: vỏ Tìm thêm nội dung cho: vỏ
