Chữ 陈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陈, chiết tự chữ TRẦN, TRẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈:

陈 trần, trận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陈

Chiết tự chữ trần, trận bao gồm chữ 阜 东 hoặc 阝 东 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陈 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 东
  • phụ
  • đông
  • 2. 陈 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 东
  • phụ, ấp
  • đông
  • trần, trận [trần, trận]

    U+9648, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 陳;
    Pinyin: chen2, zhen4;
    Việt bính: can4;

    trần, trận

    Nghĩa Trung Việt của từ 陈

    Giản thể của chữ .
    trần, như "họ trần, trần thiết (trình bày)" (gdhn)

    Nghĩa của 陈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (陳)
    [chén]
    Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 13
    Hán Việt: Trần
    1. bày; sắp đặt; bài trí; đặt; trang bị。安放;摆设。
    陈列。
    trưng bày
    陈设。
    bày biện
    2. kể; thuật lại; kể lại。叙说。
    陈述。
    trần thuật; trình bày.
    另函详陈。
    thư sau lại kể tỉ mỉ; thư sau sẽ nói rõ.
    Ghi chú:又同"阵"zhèn。
    3. cũ; lâu ngày; lâu năm。时间久的;旧的。
    陈酒。
    rượu để lâu năm.
    新陈代谢。
    trao đổi chất; thay cũ đổi mới.
    推陈出新。
    loại bỏ cái cũ, tìm ra cái mới.
    4. nước Trần thời nhà Chu (ở vùng Hoài Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南淮阳一带。
    5. nhà Trần (thuộc Nam Triều, Trung Quốc, 557-589)。南朝之一,公元557-589, 陈霸先所建。参看〖南北朝〗。
    6. họ Trần。姓。
    Từ ghép:
    陈兵 ; 陈陈相因 ; 陈词滥调 ; 陈醋 ; 陈放 ; 陈腐 ; 陈谷子烂芝麻 ; 陈规 ; 陈规陋习 ; 陈货 ; 陈迹 ; 陈酒 ; 陈旧 ; 陈列 ; 陈米 ; 陈年 ; 陈皮 ; 陈情 ; 陈绍 ; 陈设 ; 陈胜吴广起义 ; 陈述 ; 陈述句 ; 陈说 ; 陈诉 ; 陈套 ; 陈奏

    Chữ gần giống với 陈:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

    Dị thể chữ 陈

    ,

    Chữ gần giống 陈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陈 Tự hình chữ 陈 Tự hình chữ 陈 Tự hình chữ 陈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

    trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
    陈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陈 Tìm thêm nội dung cho: 陈