Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 师 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 师, chiết tự chữ SƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 师:
师
Biến thể phồn thể: 師;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
师 sư
sư, như "sư thầy, sư ông" (gdhn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
师 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 师
Giản thể của chữ 師.sư, như "sư thầy, sư ông" (gdhn)
Nghĩa của 师 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (師)
[shī]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 6
Hán Việt: SƯ
1. thầy; thầy giáo。称某些传授知识技术的人。
教师。
thầy giáo.
师傅。
sư phụ.
师徒关系。
quan hệ thầy trò.
2. tấm gương。学习的榜样。
前事不忘,后事之师。
lấy việc trước làm gương cho việc sau.
3. nhà chuyên môn; chuyên gia (kỹ thuật)。掌握专门学术或技艺的人。
工程师。
kỹ sư。
技师.
kỹ sư。
医师.
thầy thuốc。
4. sư; hoà thượng。对和尚的尊称。
法师。
pháp sư.
禅师。
thiền sư.
5. có liên quan đến quan hệ thầy trò。指由师徒关系产生的。
师母。
sư mẫu.
师兄。
sư huynh.
师弟。
sư đệ.
6. họ Sư。(Shī)姓。
7. sư đoàn。军队的编制单位,隶属于军或集团军,下辖若干旅或团。
8. quân đội。军队。
出师。
xuất quân.
班师。
thắng trận trở về.
Từ ghép:
师表 ; 师承 ; 师出无名 ; 师弟 ; 师法 ; 师范 ; 师范学校 ; 师父 ; 师傅 ; 师公 ; 师母 ; 师娘 ; 师事 ; 师团 ; 师心自用 ; 师兄 ; 师爷 ; 师长 ; 师资
[shī]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 6
Hán Việt: SƯ
1. thầy; thầy giáo。称某些传授知识技术的人。
教师。
thầy giáo.
师傅。
sư phụ.
师徒关系。
quan hệ thầy trò.
2. tấm gương。学习的榜样。
前事不忘,后事之师。
lấy việc trước làm gương cho việc sau.
3. nhà chuyên môn; chuyên gia (kỹ thuật)。掌握专门学术或技艺的人。
工程师。
kỹ sư。
技师.
kỹ sư。
医师.
thầy thuốc。
4. sư; hoà thượng。对和尚的尊称。
法师。
pháp sư.
禅师。
thiền sư.
5. có liên quan đến quan hệ thầy trò。指由师徒关系产生的。
师母。
sư mẫu.
师兄。
sư huynh.
师弟。
sư đệ.
6. họ Sư。(Shī)姓。
7. sư đoàn。军队的编制单位,隶属于军或集团军,下辖若干旅或团。
8. quân đội。军队。
出师。
xuất quân.
班师。
thắng trận trở về.
Từ ghép:
师表 ; 师承 ; 师出无名 ; 师弟 ; 师法 ; 师范 ; 师范学校 ; 师父 ; 师傅 ; 师公 ; 师母 ; 师娘 ; 师事 ; 师团 ; 师心自用 ; 师兄 ; 师爷 ; 师长 ; 师资
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 师 Tìm thêm nội dung cho: 师
