Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 六棱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六棱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục lăng
☆Tương tự:
lục giác
角.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱

dừng:tai vách mạch dừng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
rừng:rừng núi
săng:gỗ săng
六棱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六棱 Tìm thêm nội dung cho: 六棱