Chữ 图 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 图, chiết tự chữ ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图:

图 đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 图

图

Chiết tự chữ 图

Chiết tự chữ đồ bao gồm chữ 囗 冬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

图 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 冬
  • 囗 vi
  • 冬 đong, đông
  • đồ [đồ]

    U+56FE, tổng 8 nét, bộ Vi 囗
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 圖;
    Pinyin: tu2;
    Việt bính: tou4;

    图 đồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 图

    Giản thể của chữ 圖.
    đồ, như "biểu đồ; mưu đồ" (gdhn)

    Nghĩa của 图 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (圖)
    [tú]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐỒ
    1. bức vẽ; bức tranh。用绘画表现出来的形象;图画。
    地图
    bản đồ; địa đồ
    蓝图
    bản vẽ
    绘图
    vẽ bản đồ
    制图
    vẽ
    看图识字
    xem tranh nhận chữ
    2. mưu cầu; mưu toan; kế hoạch。谋划;谋求。
    图谋
    mưu đồ; mưu kế
    力图
    mưu cầu
    3. ham muốn; toan tính。贪图。
    惟利是图
    chỉ toan kiếm lợi
    不能只图省事,不顾质量。
    không thể chỉ tính việc tiện lợi mà bất chấp chất lượng.
    4. ý đồ; kế hoạch。意图;计划。
    良图
    ý tốt
    宏图
    kế hoạch to lớn; kế hoạch lớn lao.
    5. vẽ。绘;画。
    Từ ghép:
    图案 ; 图板 ; 图版 ; 图表 ; 图谶 ; 图钉 ; 图画 ; 图画文字 ; 图籍 ; 图记 ; 图鉴 ; 图解 ; 图景 ; 图例 ; 图谋 ; 图片 ; 图谱 ; 图穷匕首见 ; 图书 ; 图书 ; 图书馆 ; 图说 ; 图腾 ; 图瓦卢 ; 图文并茂 ; 图像 ; 图形 ; 图样 ; 图章 ; 图纸

    Chữ gần giống với 图:

    㘠, 㘡, 囷, 囹, 固, 囻, 国, 图, 囹,

    Dị thể chữ 图

    图, 圖,

    Chữ gần giống 图

    咚, 囬, 囤, 囥, 囦, 囧, 囨, 囩, 囫, 园,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 图 Tự hình chữ 图 Tự hình chữ 图 Tự hình chữ 图

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

    đồ图:biểu đồ; mưu đồ
    图 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 图 Tìm thêm nội dung cho: 图