Chữ 牚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牚, chiết tự chữ SANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 牚:

牚 sanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牚

Chiết tự chữ sanh bao gồm chữ 尚 牙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牚 cấu thành từ 2 chữ: 尚, 牙
  • chuộng, thượng
  • nga, ngà, nha
  • sanh [sanh]

    U+725A, tổng 12 nét, bộ Nha 牙
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng4, cheng1;
    Việt bính: ;

    sanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 牚

    (Danh) Cột nghiêng, chống xà nhà.

    (Động)
    Chống đỡ.
    § Thông sanh
    .

    Nghĩa của 牚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chēng]Bộ: 牙 - Nha
    Số nét: 12
    Hán Việt: SANH

    chống đỡ; duy trì; bảo dưỡng。同"撑"。
    [chéng]
    Bộ: 牙(Nha)
    Hán Việt: SANH
    1. cây chống; cột chống nghiêng。斜柱。
    2. thanh giằng; thanh gỗ ngang giằng chân bàn ghế。(牚 儿)桌椅等腿中间的横木。
    Ghi chú: 另见chēng

    Chữ gần giống với 牚:

    ,

    Chữ gần giống 牚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牚 Tự hình chữ 牚 Tự hình chữ 牚 Tự hình chữ 牚

    牚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牚 Tìm thêm nội dung cho: 牚