Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牚, chiết tự chữ SANH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 牚:
牚
Pinyin: cheng4, cheng1;
Việt bính: ;
牚 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 牚
(Danh) Cột nghiêng, chống xà nhà.(Động) Chống đỡ.
§ Thông sanh 撐.
Nghĩa của 牚 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēng]Bộ: 牙 - Nha
Số nét: 12
Hán Việt: SANH
书
chống đỡ; duy trì; bảo dưỡng。同"撑"。
[chéng]
Bộ: 牙(Nha)
Hán Việt: SANH
1. cây chống; cột chống nghiêng。斜柱。
2. thanh giằng; thanh gỗ ngang giằng chân bàn ghế。(牚 儿)桌椅等腿中间的横木。
Ghi chú: 另见chēng
Số nét: 12
Hán Việt: SANH
书
chống đỡ; duy trì; bảo dưỡng。同"撑"。
[chéng]
Bộ: 牙(Nha)
Hán Việt: SANH
1. cây chống; cột chống nghiêng。斜柱。
2. thanh giằng; thanh gỗ ngang giằng chân bàn ghế。(牚 儿)桌椅等腿中间的横木。
Ghi chú: 另见chēng
Chữ gần giống với 牚:
牚,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 牚 Tìm thêm nội dung cho: 牚
