Từ: 公证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公证 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzhèng] công chứng; xác nhận; chứng nhận; chứng thực。法院或被授以权力的机关对于民事上权利义务关系所做的证明,如对合同、遗嘱等都可进行公证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
公证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公证 Tìm thêm nội dung cho: 公证