Chữ 涠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涠, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 涠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涠

1. 涠 cấu thành từ 2 chữ: 水, 围
  • thuỷ, thủy
  • vay, vi
  • 2. 涠 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 围
  • thuỷ, thủy
  • vay, vi
  • []

    U+6DA0, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 潿;
    Pinyin: wei2;
    Việt bính: wai4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 涠


    Nghĩa của 涠 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (潿)
    [wéi]
    Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    nước tù đọng; nước bẩn; nước đục。积聚的污水。

    Chữ gần giống với 涠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涠

    潿,

    Chữ gần giống 涠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涠 Tự hình chữ 涠 Tự hình chữ 涠 Tự hình chữ 涠

    涠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涠 Tìm thêm nội dung cho: 涠