Cao su chống va đập cửa
Chữ 沌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沌, chiết tự chữ DỒN, RỔN, XỘN, ĐỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沌:
沌
Chiết tự chữ 沌
Chiết tự chữ dồn, rổn, xộn, độn bao gồm chữ 水 屯 hoặc 氵 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 沌 cấu thành từ 2 chữ: 水, 屯 |
2. 沌 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 屯 |
Pinyin: dun4, tun2, zhuan4, chun2;
Việt bính: deon6;
沌 độn
Nghĩa Trung Việt của từ 沌
(Danh) Hỗn độn 混沌 trạng thái mờ mịt, lúc nguyên khí trời đất chưa phân rõ.§ Còn viết là 渾沌.
(Tính) Hỗn độn 混沌: (1) Mờ mịt, hỗn mang. (2) Hồ đồ, không biết gì cả.
xộn, như "lộn xộn" (vhn)
độn, như "hỗn độn" (btcn)
dồn, như "dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp" (btcn)
rổn, như "rổn rảng (đồ sành sứ chạm nhau)" (gdhn)
Nghĩa của 沌 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỘN
hỗn độn; thời hỗn độn; hỗn loạn; lộn xộn; hỗn mang。见〖混沌〗。
[zhuàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ĐỘN, TRUÂN
Truân Hà (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。沌河,水名,在湖北。沌口,地名,在湖北。
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỘN
hỗn độn; thời hỗn độn; hỗn loạn; lộn xộn; hỗn mang。见〖混沌〗。
[zhuàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ĐỘN, TRUÂN
Truân Hà (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)。沌河,水名,在湖北。沌口,地名,在湖北。
Chữ gần giống với 沌:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沌
| dồn | 沌: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| rổn | 沌: | rổn rảng (đồ sành sứ chạm nhau) |
| xộn | 沌: | lộn xộn |
| độn | 沌: | hỗn độn |

Tìm hình ảnh cho: 沌 Tìm thêm nội dung cho: 沌
