Từ: 东床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东床 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngchuáng] rể; con rể; đông sàng。晋代太尉郗鉴派一位门客到王导家去选女婿。门客回来说:"王家的年轻人都很好,但是听到有人去选女婿,都拘谨起来,只有一位在东边床上敞开衣襟吃饭的,好像没听到似的。"郗鉴说:" 这正是一位好女婿。"这个人就是王羲之。于是把女儿嫁给他(见于《晋书·王羲之传》)。因此,后来也称 女婿为东床。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
东床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东床 Tìm thêm nội dung cho: 东床