Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 东床 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngchuáng] rể; con rể; đông sàng。晋代太尉郗鉴派一位门客到王导家去选女婿。门客回来说:"王家的年轻人都很好,但是听到有人去选女婿,都拘谨起来,只有一位在东边床上敞开衣襟吃饭的,好像没听到似的。"郗鉴说:" 这正是一位好女婿。"这个人就是王羲之。于是把女儿嫁给他(见于《晋书·王羲之传》)。因此,后来也称 女婿为东床。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |

Tìm hình ảnh cho: 东床 Tìm thêm nội dung cho: 东床
