Chữ 周 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 周, chiết tự chữ CHU, CHÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周:

周 chu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 周

Chiết tự chữ chu, châu bao gồm chữ 冂 土 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

周 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 土, 口
  • quynh
  • thổ, đỗ, độ
  • khẩu
  • chu [chu]

    U+5468, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou1;
    Việt bính: zau1
    1. [周到] chu đáo 2. [周給] chu cấp 3. [周章] chu chương 4. [周易] chu dịch 5. [周遊] chu du 6. [周期] chu kì 7. [周流] chu lưu 8. [周密] chu mật 9. [周年] chu niên 10. [周遭] chu tao 11. [周悉] chu tất 12. [周全] chu toàn 13. [周知] chu tri 14. [周恤] chu tuất 15. [周歲] chu tuế 16. [周圍] chu vi 17. [伊周] y chu;

    chu

    Nghĩa Trung Việt của từ 周

    (Tính) Đủ, vẹn, khẩn mật.
    ◎Như: chu mật
    trọn vẹn, chu đáo, tinh mật.

    (Tính)
    Toàn thể, toàn bộ.
    ◎Như: chu thân toàn thân.

    (Danh)
    Chung quanh.
    ◎Như: tứ chu khắp chung quanh.

    (Danh)
    Lượng từ: vòng, khắp một vòng gọi là chu.
    ◎Như: nhiễu tràng nhất chu đi quanh một vòng.

    (Danh)
    Triều đại nhà Chu.
    § Vũ Vương đánh giết vua Trụ nhà Thương , lên làm vua gọi là nhà Chu (1066-771 trước T.L.). Về đời Nam Bắc triều , Vũ Văn Giá nổi lên gọi là Bắc Chu (557-581). Về đời Ngũ đại Quách Uy lên làm vua cũng gọi là Hậu Chu (951-960).

    (Danh)
    Năm đầy.
    § Thông chu .
    ◎Như: chu niên năm tròn.

    (Danh)
    Họ Chu.

    (Động)
    Vòng quanh, vây quanh, hoàn nhiễu.

    (Động)
    Cấp cho, cứu tế.
    § Thông chu .
    ◇Luận Ngữ : Quân tử chu cấp bất kế phú (Ung dã ) Người quân tử chu cấp (cho kẻ túng thiếu) chẳng thêm giàu cho kẻ giàu có.

    (Phó)
    Khắp, cả, phổ biến.
    ◇Dịch Kinh : Tri chu hồ vạn vật, nhi đạo tế thiên hạ , (Hệ từ thượng ) Biết khắp muôn vật, mà Đạo giúp được thiên hạ.

    chu, như "chu đáo" (vhn)
    châu, như "lỗ châu mai" (gdhn)

    Nghĩa của 周 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (週)
    [zhōu]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: CHU, CHÂU
    1. vòng; quanh。圈子。
    全体运动员绕场一周。
    toàn thể vận động viên diễu hành quanh sân vận động một vòng.
    地球绕太阳一周是一年。
    trái đất quay xung quanh mặt trời một vòng là một năm.
    2. chu vi; xung quanh。周围。
    圆周
    chu vi đường tròn
    房屋的四周是用篱笆拦起来的。
    bao xung nhà là hàng rào; hàng rào bao xung quanh nhà.
    3. vòng quanh; một vòng (đi)。绕一圈。
    周而复始
    vòng đi vòng lại
    4. phổ biến; tất cả; toàn bộ; rộng khắp。普遍;全。
    周身
    toàn thân; cả mình.
    众所周知
    mọi người đều biết
    5. chu đáo; chu toàn; hoàn bị。完备;周到。
    周密
    tỉ mỉ chặt chẽ; tỉ mỉ cẩn thận
    由于计划不周, 所以走了一些弯路。
    vì kế hoạch không chu đáo, nên đã đi đường vòng.
    6. tuần lễ。星期。
    上周
    tuần trước; tuần rồi
    下周
    tuần sau; tuần tới
    周末晚会
    dạ hội cuối tuần
    7. bước sóng。周波的简称。
    8. giúp đỡ; tiếp tế; chu cấp。接济。
    周济
    chu cấp; giúp đỡ
    9. nhà Chu (từ thế kỷ 11 đến năm 256 trước CN, do Cơ Phát sáng lập nên.)。朝代,约公元前11世纪起到公元前256,姬发所建。10. Bắc Chu (triều đại)。北周。11. Hậu Chu (triều đại)。后周。12. họ Chu。姓。
    Từ ghép:
    周报 ; 周边 ; 周波 ; 周到 ; 周而复始 ; 周济 ; 周角 ; 周刊 ; 周密 ; 周末 ; 周年 ; 周期 ; 周全 ; 周身 ; 周岁 ; 周围 ; 周围神经 ; 周祥 ; 周恤 ; 周旋 ; 周延 ; 周游 ; 周缘 ; 周遭 ; 周章 ; 周折 ; 周正 ; 周至 ; 周转

    Chữ gần giống với 周:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Dị thể chữ 周

    ,

    Chữ gần giống 周

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 周 Tự hình chữ 周 Tự hình chữ 周 Tự hình chữ 周

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

    chu:chu đáo
    châu:lỗ châu mai

    Gới ý 17 câu đối có chữ 周:

    Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

    Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

    Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

    Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

    周 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 周 Tìm thêm nội dung cho: 周