Từ: 抵事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵事 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐshì] được việc; làm được (dùng trong câu phủ định)。顶事;中用(多用于否定式)。
谁说人少了不抵事!
ai nói ít người không làm được việc!
究竟抵不抵事,还要试一试看。
rốt cuộc có làm được hay không, phải thử mới biết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
抵事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵事 Tìm thêm nội dung cho: 抵事