Từ: 划拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 划拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 划 • 拉

Nghĩa của 划拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huá·la] 1. phủi đi; phủi sạch; phủi bụi。用拂拭的方式除去或取去;扫;掸。
把身体上的泥土划拉掉。
phủi sạch bùn đất trên người.
你没事把里外屋划拉 划拉。
anh không có việc gì làm thì đi phủi bụi trong nhà đi.
2. tìm; tìm kiếm。寻找;没法获取。
从仓库里划拉些旧零凑合着用。
tìm kiếm thu dọn những vật linh tinh trong kho.
3. vơ; gom。搂1.。
在山上划拉干草。
gom cỏ khô trên núi.
划拉几个钱花。
gom vài đồng xài.
4. vẽ lung tung; bôi phết; viết ẩu; vẽ bừa bãi; viết ngoáy。随意涂抹;潦草写字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa划:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả划:xem Hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá
划拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 划拉 Tìm thêm nội dung cho: 划拉