Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 划拉 trong tiếng Trung hiện đại:
[huá·la] 1. phủi đi; phủi sạch; phủi bụi。用拂拭的方式除去或取去;扫;掸。
把身体上的泥土划拉掉。
phủi sạch bùn đất trên người.
你没事把里外屋划拉 划拉。
anh không có việc gì làm thì đi phủi bụi trong nhà đi.
2. tìm; tìm kiếm。寻找;没法获取。
从仓库里划拉些旧零凑合着用。
tìm kiếm thu dọn những vật linh tinh trong kho.
3. vơ; gom。搂1.。
在山上划拉干草。
gom cỏ khô trên núi.
划拉几个钱花。
gom vài đồng xài.
4. vẽ lung tung; bôi phết; viết ẩu; vẽ bừa bãi; viết ngoáy。随意涂抹;潦草写字。
把身体上的泥土划拉掉。
phủi sạch bùn đất trên người.
你没事把里外屋划拉 划拉。
anh không có việc gì làm thì đi phủi bụi trong nhà đi.
2. tìm; tìm kiếm。寻找;没法获取。
从仓库里划拉些旧零凑合着用。
tìm kiếm thu dọn những vật linh tinh trong kho.
3. vơ; gom。搂1.。
在山上划拉干草。
gom cỏ khô trên núi.
划拉几个钱花。
gom vài đồng xài.
4. vẽ lung tung; bôi phết; viết ẩu; vẽ bừa bãi; viết ngoáy。随意涂抹;潦草写字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 划
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| quả | 划: | xem Hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |

Tìm hình ảnh cho: 划拉 Tìm thêm nội dung cho: 划拉
