Từ: 家口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia khẩu
Chỉ lương thực của đầy tớ bộc dịch.
◇Liệt Tử 子:
Tống hữu thư công giả, ái thư, dưỡng chi thành quần, năng giải thư chi ý, thư diệc đắc công chi tâm. Tổn kì gia khẩu, sung thư chi dục
, , 群, 意, 心. , 欲 (Hoàng đế 帝) Nước Tống có người giỏi nuôi khỉ, rất yêu quý khỉ, nuôi khỉ thành bầy, có thể hiêu ý khỉ, khỉ cũng rõ lòng ông. (Yêu khỉ đến nỗi), ông ta giảm cả lương thực của người làm trong nhà để thỏa mãn nhu cầu của bầy khỉ.Người trong nhà.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tố tứ thập cửu thiên đích thủy lục đạo tràng, bảo hựu gia khẩu an ninh, vong giả thăng thiên, sanh giả hoạch phúc
場, 寧, , 福 (Đệ nhất bách nhất hồi) Làm một đàn chay thủy lục bốn mươi chín ngày, để xin phù hộ cho người nhà yên ổn, người chết lên trời, người sống được phúc.

Nghĩa của 家口 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiākǒu] nhân khẩu。家中人口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
家口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家口 Tìm thêm nội dung cho: 家口