Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勞工團體 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勞工團體:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lao công đoàn thể
Tổ chức tranh đấu bảo vệ quyền lợi thợ thuyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞

lao:lao lực, lao xao
lau:lau lách
lào: 
lạo:uý lạo
rạo:rạo rực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện
勞工團體 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勞工團體 Tìm thêm nội dung cho: 勞工團體