Từ: 功名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công danh
Sự nghiệp và thanh danh.
◇Nhạc Phi 飛:
Tam thập công danh trần dữ thổ, Bát thiên lí lộ vân hòa nguyệt
土, 月 (Mãn giang hồng 滿紅, Từ 詞) Công danh ba chục năm trời, chẳng qua là cát với bụi, (Bôn ba chinh chiến) tám ngàn dặm đường dài, chỉ thấy mây và trăng.Chỉ khoa bảng và chức quan (dưới thời đại khoa cử ngày xưa).

Nghĩa của 功名 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngmíng] công danh。封建时代指科举称号或官职名位。
革除功名
từ bỏ công danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
功名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功名 Tìm thêm nội dung cho: 功名