công danh
Sự nghiệp và thanh danh.
◇Nhạc Phi 岳飛:
Tam thập công danh trần dữ thổ, Bát thiên lí lộ vân hòa nguyệt
三十功名塵與土, 八千里路雲和月 (Mãn giang hồng 滿江紅, Từ 詞) Công danh ba chục năm trời, chẳng qua là cát với bụi, (Bôn ba chinh chiến) tám ngàn dặm đường dài, chỉ thấy mây và trăng.Chỉ khoa bảng và chức quan (dưới thời đại khoa cử ngày xưa).
Nghĩa của 功名 trong tiếng Trung hiện đại:
革除功名
từ bỏ công danh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 功名 Tìm thêm nội dung cho: 功名
