Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 勾股形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾股形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾股形 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōugǔxíng] hình tam giác vuông; hình tam giác thẳng。中国古代称直角三角形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
勾股形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾股形 Tìm thêm nội dung cho: 勾股形