Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 励 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 励, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 励:
励
Biến thể phồn thể: 勵;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
励 lệ
lệ, như "khích lệ" (gdhn)
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
励 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 励
Giản thể của chữ 勵.lệ, như "khích lệ" (gdhn)
Nghĩa của 励 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勵、勵)
[lì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: LỊCH
1. khích lệ; khen; động viên。劝勉。
勉励。
khích
lê.̣ 鼓励。
khuyến khích.
奖励。
khen thưởng.
2. họ Lịch。(Ĺ)姓。
Từ ghép:
励精图治 ; 励志
[lì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: LỊCH
1. khích lệ; khen; động viên。劝勉。
勉励。
khích
lê.̣ 鼓励。
khuyến khích.
奖励。
khen thưởng.
2. họ Lịch。(Ĺ)姓。
Từ ghép:
励精图治 ; 励志
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 励
| lệ | 励: | khích lệ |

Tìm hình ảnh cho: 励 Tìm thêm nội dung cho: 励
