Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 励 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 励, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 励:

励 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 励

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 厉 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

励 cấu thành từ 2 chữ: 厉, 力
  • lại, lệ
  • lực, sức, sực, sựt
  • lệ [lệ]

    U+52B1, tổng 7 nét, bộ Lực 力
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 勵;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lai6;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 励

    Giản thể của chữ .
    lệ, như "khích lệ" (gdhn)

    Nghĩa của 励 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (勵、勵)
    [lì]
    Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 7
    Hán Việt: LỊCH
    1. khích lệ; khen; động viên。劝勉。
    勉励。
    khích
    lê.̣ 鼓励。
    khuyến khích.
    奖励。
    khen thưởng.
    2. họ Lịch。(Ĺ)姓。
    Từ ghép:
    励精图治 ; 励志

    Chữ gần giống với 励:

    , , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

    Dị thể chữ 励

    , ,

    Chữ gần giống 励

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 励 Tự hình chữ 励 Tự hình chữ 励 Tự hình chữ 励

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 励

    lệ:khích lệ
    励 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 励 Tìm thêm nội dung cho: 励